Đầu cắt laser Raytools BM114S là dòng đầu cắt laser fiber phân khúc công suất cao, được thiết kế tối ưu cho các hệ thống máy cắt laser công nghiệp tải nặng từ 4.0kW đến 6.0kW. Khác biệt hoàn toàn với các dòng đầu cắt phổ thông cho tôn mỏng, BM114S sở hữu hệ thấu kính quang học cỡ lớn, khẩu độ thông quang rộng 35 mm và hệ thống làm mát đa vùng chuyên dụng, mang lại tốc độ đục lỗ cực nhanh cùng chất lượng mạch cắt sáng đẹp trên các tấm thép kết cấu dày từ 16 – 25 mm.

Điểm cải tiến của Raytools BM114S
Đầu cắt laser fiber Raytools BM114S có những cải tiến hơn so với các đầu cắt laser Raytools khác:
- Khẩu độ thông quang lớn 35 mm
- Hạn chế hiệu ứng thấu kính nhiệt:
- Thiết kế đường kính thông quang mở rộng tới 35 mm.
- Tiếp nhận trọn vẹn chùm tia laser từ nguồn 4.0kW – 6.0kW (tối đa 8.0kW).
- Ngăn ngừa cháy mép kính:
- Hạn chế tối đa tình trạng phần rìa chùm tia va quẹt vào vách quang học.
- Giúp nhiệt độ buồng thấu kính luôn ổn định và triệt tiêu hiện tượng trôi tiêu cự.
- Cơ chế tự động lấy nét bằng động cơ Servo
- Dải điều chỉnh tiêu cự mở rộng:
- Hành trình bù trừ tiêu cự đạt từ -14 mm đến +10 mm (tổng hành trình 24 – 25 mm).
- Hỗ trợ hoàn hảo việc đục lỗ đa tầng trên thép tấm dày.
- Tốc độ lấy nét siêu nhanh:
- Vận tốc dịch chuyển thấu kính đạt tới < 170 mm/s.
- Với độ chính xác lặp lại <0.05 mm.
- Rút ngắn tối đa thời gian chờ giữa chu trình đục lỗ và cắt liên tục.

- Hệ thống tản nhiệt nước 4 vùng độc lập
- Làm mát toàn diện buồng quang:
- Các kênh nước làm: thấu kính chuẩn trực, thấu kính hội tụ, khay kính bảo vệ dưới và khoang bép cắt.
- Làm mát màng bép bằng khí phụ trợ:
- Tích hợp đường dẫn khí thổi làm mát bép cắt laser từ bên ngoài.
- Ngăn biến dạng nhiệt của bép khi chạy trên phôi dày liên tục.
- Cụm kính bảo vệ chịu tải nặng chuyên dụng
- Chịu xung lực và áp suất lớn:
- Kính bảo vệ dưới sử dụng phôi thạch anh JGS1 dày dặn 7.0 mm.
- Có khả năng chịu áp suất khí cắt cao tới 30 bar.
- Chống tia xỉ ngược khi đục lỗ:
- Độ dày vượt trội giúp mặt kính dưới chống chịu tốt trước luồng xỉ sắt nóng chảy.
- Chịu được bụi kim loại khi đục lỗ thép tấm dày 16 – 25 mm.

- Thiết kế khay kính trượt kép chống bụi IP65
- Thay thế độc lập, thao tác nhanh:
- Cả kính trên và kính dưới đều được đặt trong các khay kéo riêng biệt.
- Cho phép tháo lắp kiểm tra và vệ sinh nhanh tại bàn máy mà không cần tháo rời đầu cắt.
- Cấp bảo vệ kín khít:
- Hệ thống phớt làm kín kỹ thuật đạt chuẩn chống bụi IP65.
- Giữ môi trường bên trong buồng quang học luôn đạt độ sạch tuyệt đối.

- Cảm biến bám phôi điện dung chống va chạm độ nhạy cao
- Đồng bộ hệ điều khiển FSCUT / Bochu BCS100:
- Tích hợp bộ truyền dẫn tín hiệu điện dung tần số cao.
- Phản xạ nâng hạ đầu cắt tức thì theo độ cong vênh của tôn tấm dày.
- Bảo vệ cơ khí:
- Hỗ trợ chuẩn bép ren lớn M14 (hoặc chuyển đổi M11).
- Kết hợp vòng sứ chịu nhiệt công suất cao.
- Giúp hấp thụ lực và bảo vệ trục Z khi xảy ra sự cố chạm phôi.
Bảng thông số kỹ thuật của Raytools BM114S
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của đầu cắt Raytools BM114S:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | Raytools (Thụy Sĩ / Raytools AG) |
| Công suất hỗ trợ | 6000W (khuyến nghị 4.0kW – 6.0kW, tối đa 8.0kW) |
| Bước sóng quang học | 1064 – 1080 nm (Fiber Laser) |
| Cổng kết nối | QBH, QD, G5 |
| Khẩu độ thông quang | 35 mm (chùm tia lớn, chống nóng phôi quang học) |
| Tiêu cự thấu kính chuẩn trực | 100 mm (F100) |
| Tiêu cự thấu kính hội tụ | 150 mm (F150) hoặc 200 mm (F200) |
| Động cơ điều khiển tiêu cự | Động cơ Servo tích hợp Driver điều khiển kín |
| Dải tự động lấy nét | -14 – +10 mm (hành trình tổng 24 – 25 mm) |
| Tốc độ di chuyển | 170 mm/s (~10 m/phút) |
| Gia tốc lấy nét Max | 10 m/s^2 |
| Độ chính xác lặp lại | 0.05 mm |
| Quy cách kính bảo vệ trên | D30 x 1.5 mm |
| Quy cách kính bảo vệ dưới | D37 x 7.0 mm |
| Chuẩn chân ren bép cắt | Chuẩn M14 hoặc M11 |
| Áp suất khí cắt | 30 bar (O2, N2, Khí nén cao áp) |
| Vị trí làm mát bằng nước | Thấu kính Collimator, thấu kính Focus, khay kính dưới và khoang bép |
| Lưu lượng nước làm mát | 2.0 – 3.0 L/phút |
| Áp suất nước làm mát | 2.0 – 4.0 bar |
| Cảm biến bám phôi | Cảm ứng điện dung tích hợp (chuẩn Bochu BCS100 / FSCUT) |
| Cấp bảo vệ | Chuẩn IP65 |
| Trọng lượng | 5.6 – 6.5 kg |
So sánh Raytools BM114S với Raytools BM111
Bảng so sánh chi phí vận hành, tuổi thọ và giá thành linh kiện tiêu hao định kỳ giữa 2 dòng đầu cắt Raytools BM111 (1.5 – 4.0kW) và Raytools BM114S (4.0 – 6.0kW):
- So sánh quy cách & đơn giá linh kiện tiêu hao
| Hạng mục linh phụ kiện | Raytools BM111 | Raytools BM114S | Chênh lệch |
| Kính bảo vệ dưới | – Quy cách: D27.9 x 4.1 mm – Giá: 75.000 – 120.000 đ/cái | – Quy cách: D37 x 7.0 mm – Giá: 140.000 – 220.000 đ/cái | BM114S đắt hơn 80% – 90% |
| Kính bảo vệ trên | – Quy cách: D24.9 x 1.5 mm – Giá: 65.000 – 95.000 đ/cái | – Quy cách: D30 x 1.5 mm – Giá: 90.000 – 140.000 đ/cái | BM114S đắt hơn 40% – 50% |
| Bép cắt kim loại | – Chuẩn ren: M11 (Đơn/Đôi) – Giá: 45.000 – 85.000 đ/cái | – Chuẩn ren: M14 (hoặc M11) – Giá: 65.000 – 110.000 đ/cái | Bép M14 của BM114S đắt hơn 30% – 45% |
| Vòng sứ cách điện | – Ren M11 tiêu chuẩn – Giá: 180.000 – 320.000 đ/cái | – Ren M14 chịu nhiệt cao – Giá: 250.000 – 420.000 đ/cái | BM114S đắt hơn 30% – 40% |
| Cụm thấu kính hội tụ | – Thấu kính kép D30 – F125/F155 – Giá: 1.800.000 – 2.600.000 đ/bộ | – Thấu kính kép D38 – F150/F200 – Giá: 3.200.000 – 4.500.000 đ/bộ | BM114S đắt hơn 70% – 80% |
| Cụm thấu kính chuẩn trực | – Thấu kính kép D30 – F100 – Giá: 1.800.000 – 2.500.000 đ/bộ | – Thấu kính kép D38 – F100 – Giá: 3.000.000 – 4.200.000 đ/bộ | BM114S đắt hơn 65% – 75% |
- So sánh tuổi thọ sử dụng thực tế (Chạy ca 8 tiếng/ngày)
| Hạng mục linh kiện | Raytools BM111 | Raytools BM114S | Đánh giá thực tế tại xưởng |
| Kính bảo vệ dưới | 120 – 200 giờ | 200 – 350 giờ | Kính của BM114S:
|
| Kính bảo vệ trên | 6 – 12 tháng | 6 – 12 tháng | Tương đương nhau |
| Bép cắt | 15 – 30 ngày | 20 – 40 ngày | Bép M14 tản nhiệt nhanh hơn |
| Vòng sứ | 3 – 6 tháng | 4 – 8 tháng | Sứ BM114S chịu biến dạng nhiệt tốt hơn |
| Thấu kính | 1.5 – 2.5 năm | 2 – 3 năm | Khẩu độ 35 mm của BM114S giúp:
|
- Phân tích bài toán chi phí vận hành hàng tháng cho nhà xưởng
Giả định một xưởng cơ khí vận hành tiêu chuẩn 200 giờ cắt thực tế/tháng:
- Đối với Raytools BM111:
- Tiêu hao kính dưới: ~1.5 chiếc => Chi phí khoảng 150.000 – 180.000 đ.
- Tiêu hao bép cắt: ~2 chiếc => Chi phí khoảng 120.000 – 160.000 đ.
- Dự phòng vòng sứ + kính trên khấu hao: ~ 100.000 đ/tháng.
- Tổng chi phí linh kiện tiêu hao/tháng: Khoảng 350.000 – 450.000 đ/tháng.
- Đối với Raytools BM114S:
- Tiêu hao kính dưới: ~ 1 chiếc => Chi phí khoảng 180.000 – 220.000 đ.
- Tiêu hao bép cắt M14: ~ 2 chiếc => Chi phí khoảng 160.000 – 200.000 đ.
- Dự phòng vòng sứ + kính trên khấu hao: ~ 150.000 đ/tháng.
- Tổng chi phí linh kiện tiêu hao/tháng: Khoảng 500.000 – 600.000 đ/tháng.
Mặc dù đơn giá từng linh kiện của Raytools BM114S cao hơn BM111 từ 30% đến 80%, nhưng nhờ cấu tạo kính phôi dày 7 mm và hệ thống làm mát 4 vùng, tuổi thọ của kính và bép trên BM114S lại kéo dài hơn từ 30% – 50%.
=> Kết luận:
- BM114S hoàn toàn không tốn kém hơn BM111.
- Mang lại năng suất đục lỗ và tốc độ cắt thép tấm dày vượt trội.
Ứng dụng của Raytools BM114S
- Gia công kết cấu thép & bản mã hạng nặng:
- Chuyên cắt phôi thép carbon (SS400, Q345) dải dày từ 14 mm đến 25 mm
- Cho các công trình cầu đường, nhà thép tiền chế và bồn bể công nghiệp.
- Chế tạo máy móc cơ giới & thiết bị nông nghiệp:
- Cắt các chi tiết chịu lực, bánh răng thô, tai treo, khung gầm xe tải, phụ tùng máy xúc, máy cày.
- Gia công Inox tấm dày bằng khí Nitơ:
- Kết hợp cùng nguồn 6kW để cắt inox 8 mm – 16 mm tốc độ cao.
- Mép cắt trắng mịn, không bám ba-via và không bị biến màu nhiệt.
- Cắt hợp kim nhôm và kim loại màu:
- Khẩu độ quang lớn giúp đầu cắt hấp thụ và xử lý an toàn các dòng phản xạ ngược.
Bảng thông số cắt cho Raytools BM114S
| Vật liệu | Độ dày (mm) | Loại khí | Áp suất khí (bar) | Bép cắt | Chiều cao cắt (mm) | Vị trí tiêu cự (mm) |
| Thép carbon (SS400) | 6 | O2 | 0.6 – 0.7 | Bép đôi | 1.4 – 1.6 | 0.8 – 1.0 | 2.0 – 3.0 |
| 10 | O2 | 0.5 – 0.6 | Bép đôi | 1.8 – 2.0 | 1.0 | 3.5 – 4.5 | |
| 16 | O2 | 0.4 – 0.5 | Bép đôi | 2.2 – 2.5 | 1.0 – 1.2 | 5.0 – 6.5 | |
| 20 | O2 | 0.35 – 0.45 | Bép đôi | 2.5 – 3.0 | 1.2 | 6.5 – 8.0 | |
| 25 | O2 | 0.3 – 0.4 | Bép đôi | 3.0 – 3.5 | 1.2 – 1.5 | 8.0 – 10.0 | |
| Inox (SUS 304) | 3 – 4 | N2 | 14 – 16 | Bép đơn | 2.0 | 0.6 – 0.8 | -2.5 – -3.5 |
| 6 – 8 | N2 | 16 – 18 | Bép đơn | 2.5 – 3.0 | 0.7 – 0.8 | -4.0 – -5.5 | |
| 10 – 12 | N2 | 18 – 20 | Bép đơn | 3.0 – 3.5 | 0.8 | -6.0 – -7.5 | |
| 16 | N2 | 20 – 22 | Bép đơn | 4.0 | 0.8 – 1.0 | -8.0 – -9.5 | |
| Nhôm tấm | 6 – 8 | N2 | 16 – 19 | Bép đơn | 2.5 – 3.0 | 0.7 – 0.8 | -3.5 – -5.0 |
| 12 | N2 | 18 – 21 | Bép đơn | 3.5 | 0.8 – 1.0 | -6.0 – -7.5 |
Trang bị đầu cắt Raytools BM114S chính hãng là bước nâng cấp thiết yếu giúp các cơ sở gia công kết cấu cơ khí khai phóng trọn vẹn sức mạnh của nguồn laser fiber 6kW, xử lý gọn gàng các đơn hàng tôn tấm dày mà vẫn đảm bảo tính ổn định bền bỉ của quang học buồng cắt.
Liên hệ ngay tới VNTECH để được hỗ trợ tích hợp trục Z đến cân chỉnh thông số cắt trực tiếp tại xưởng.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: 20 Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 51-55 Đường N2, Khu Phố Thống Nhất 1, Dĩ An, Hồ Chí Minh
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn


















