Máy Cấp Phôi 3 in 1 (NLF Series) là giải pháp tự động hóa giúp tối ưu toàn diện dây chuyền đột dập kim loại tấm hiện đại. Thiết bị tích hợp đồng bộ 3 công đoạn: xả cuộn tự động, nắn phẳng triệt tiêu ứng suất và cấp phôi Servo chính xác vào một kết cấu máy duy nhất.
Nhờ thiết kế nguyên khối nhỏ gọn, máy cấp phôi 3 in 1 NLF Series sẽ tiết kiệm diện tích mặt bằng nhà xưởng, loại bỏ các rủi ro la động, đặc biệt đối với các dải tôn dày. Đây chính là thiết bị giúp các doanh nghiệp nâng cao năng suất đột dập liên hoàn, tối ưu chi phí nhân công và sẵn sàng đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của đối tác toàn cầu.
Giới thiệu về máy cấp phôi 3 in 1
Máy cấp phôi 3 in 1 (3 in 1 NC Servo Feeder Straightener Decoiler) là một trong những máy cấp phôi tự động tích hợp đồng bộ 3 công đoạn chính của quy trình cấp phôi cuộn vào một kết cấu máy duy nhất: Xả cuộn (Decoiler) + Nắn phẳng (Straightener) + Cấp phôi Servo chính xác (NC Feeder).

Thiết bị được ứng dụng chủ yếu trong các dây chuyền dập kim loại tự động, dập khuôn liên hoàn phục vụ ngành phụ tùng ô tô, xe máy, linh kiện gia dụng, tủ điện và cơ khí chính xác.
Lợi thế vượt trội của máy cấp phôi 3 in 1:
- Tối ưu không gian:
- Chiều dài tổng thể chỉ khoảng 3.5 – 5 m.
- Không cần vùng chờ chùng phôi dài từ 7 – 12 m như máy rời.
- Xử lý tôn dày an toàn:
- Với dải tôn dày >3.2mm, hệ thống thủy lực tự động dẫn mép tôn vào khe nắn.
- Triệt tiêu rủi ro bung xả nguy hiểm cho công nhân.
- Đồng bộ hóa điều khiển:
- Vận hành và giám sát lỗi tập trung qua một màn hình HMI duy nhất.
- Dễ dàng kết nối tín hiệu cam dập và robot tự động.
- Rút ngắn thời gian thay cuộn:
- Thời gian nạp cuộn mới chỉ mất 5 – 10 phút.
- Nâng cao hệ số vận hành liên tục cho phân xưởng.

So sánh máy cấp phôi 3 in 1 vs máy cấp phôi rời
Dưới đây là bảng so sánh máy cấp phôi 3 in 1 với máy cấp phôi rời chi tiết:
| Tiêu chí | Máy cấp phôi 3 in 1 | Hệ thống cấp phôi rời |
| Chiều dài chiếm dụng | 3.5 – 5.0 m | 7.0 – 12.0 m |
| Độ dày vật liệu | 0.2 – 9.0 mm | 0.1 – 3.2 mm |
| Tải trọng cuộn phôi | 3 – 15 tấn | 0.5 – 3 tấn |
| Thời gian nạp/thay cuộn | 5 – 10 phút/cuộn | 20 – 30 phút/cuộn |
| Nhân công | 1 người | 2 – 3 người |
| Hệ thống điều khiển | Đồng bộ 100%, không trễ | Đồng bộ qua cần gạt/cảm biến phụ) |
| Độ chính xác cấp phôi | +/-0.15mm | +/-0.03 – 0.15mm |
| Chi phí đầu tư | Cao hơn 30 – 50% | Thấp hơn, linh hoạt, mua lẻ từng máy |
Việc đầu tư máy cấp phôi 3 in 1 hay hệ thống 3 máy rời phụ thuộc 3 yếu tố cốt lõi: độ dày phôi, diện tích mặt bằng xưởng và ngân sách đầu tư ban đầu.
- Nên chọn máy cấp phôi 3 trong 1 khi:
- Độ dày phôi từ 2.0 mm trở lên (đặc biệt dải 3.2 – 9.0 mm):
- Cơ cấu tay đè và kích nâng thủy lực của dòng 3 in 1 mới đảm bảo nạp phôi an toàn, không tốn sức người.
- Diện tích chiều dài xưởng hạn chế:
- Xưởng không có đủ khoảng trống 7 – 12m để tạo vùng võng chờ phôi.
- Chạy khuôn dập liên hoàn quy mô lớn:
- Các xưởng sản xuất cần chạy máy tự động.
- Muốn cắt giảm nhân công và chuẩn hóa nhà xưởng.

- Nên chọn hệ thống 3 máy rời khi:
- Độ dày phôi < 1.6mm:
- Tôn mỏng mềm, dễ uốn nắn.
- Công nhân có thể dễ dàng luồn qua từng máy mà không gặp nguy hiểm.
- Mặt bằng nhà xưởng dài và thông thoáng:
- Đủ không gian bố trí khoảng cách từ 7 – 12 mét cho toàn dây chuyền.
- Ngân sách ban đầu có hạn:
- Phù hợp cho xưởng kim khí vừa và nhỏ, sản xuất gia công phụ kiện dân dụng.
- Hoặc muốn cải tạo, nâng cấp cuốn chiếu từng thiết bị theo giai đoạn.

Lợi ích của máy cấp phôi 3 in 1
Dưới đây là những tính năng của máy cấp phôi 3 in 1:
- Tích hợp 3 trong 1 nguyên khối:
- Hợp nhất 3 công đoạn xả cuộn, nắn phẳng và cấp phôi trên cùng một kết cấu máy.
- Tiết kiệm diện tích mặt bằng:
- Chiều dài bố trí máy chỉ chiếm từ 3.5 – 5.0 m.
- Loại bỏ vùng võng chờ phôi cồng kềnh (7 – 12 m) của hệ thống máy rời.
- Nạp cuộn tự động bằng thủy lực:
- Trục đỡ xả cuộn có cơ cấu bung/thu bằng thủy lực.
- Chịu tải cuộn tôn nặng từ 3 – 15 tấn.
- Tay ép đè chống bung cuộn:
- Trang bị tay ép thủy lực giữ chặt mép tôn.
- Hỗ trợ dẫn đầu phôi dày vào dàn nắn an toàn mà không tốn sức người.
- Nắn phẳng triệt để ứng suất:
- Dàn con lăn nắn phẳng (7 – 11 lô) tôi cứng mạ crom chịu lực.
- Có cụm lô tỳ lưng chống võng khi ép tôn dày tới 9.0 mm.
- Cấp phôi Servo độ chính xác cao:
- Động cơ AC Servo điều khiển con lăn kéo bước tiến chính xác +/-0.15mm.
- Tốc độ đường truyền dây chuyền đạt 16 – 22 m/phút.
- Điều khiển tập trung thông minh:
- Vận hành toàn bộ quy trình qua 1 màn hình cảm ứng HMI và PLC duy nhất.
- Lưu trữ nhiều nhóm dữ liệu bước tiến dập.
- Nhả kẹp đồng bộ:
- Tự động nhả lực ép kẹp phôi theo góc cam máy dập thông qua van khí nén.
- Định vị khuôn chính xác tuyệt đối.
- Thời gian thay cuộn cực nhanh:
- Rút ngắn thời gian thay cuộn còn 5 – 10 phút.
- Chỉ cần 1 nhân công vận hành giám sát.

Các model máy cấp phôi 3 trong 1 NLF
Tùy thuộc vào dải độ dày phôi, khổ rộng tôn và tải trọng cuộn thép của từng nhà máy,.. mà lựa chọn model máy cấp phôi 3 in 1 chuyên biệt:
NLF1 Series – Phân khúc tôn mỏng
Máy cấp phôi 3 in 1 NLF1 là model nhỏ gọn nhất được thiết kế chuyên biệt để xử lý các dải tôn mỏng cần độ phẳng bề mặt cao. Điểm khác biệt lớn nhất của NLF1 là sử dụng dàn nắn gồm 11 con lăn (6 lô trên / 5 lô dưới) để chia nhỏ lực uốn, giúp triệt tiêu hoàn toàn sóng mép và cong vênh mà không làm hằn vết lên phôi mỏng.
- Khả năng cấp phôi:
- Xử lý tốt dải vật liệu có độ dày từ 0.2 – 3.2 mm.
- Khổ rộng tôn từ 50 – 800 mm.
- Phù hợp với:
- Các xưởng dập linh kiện kim khí mỏng: chao đèn chiếu sáng, phụ kiện điện tử 3C, đồ ngũ kim dân dụng và thiết bị gia dụng cỡ nhỏ.
- Thông số cơ bản:
- Độ dày vật liệu: 0.2 – 3.2 mm
- Chiều rộng vật liệu: 50 – 800 mm
- Tải trọng cuộn tối đa: 3.000 – 5.000 kg (tùy chọn đến 7.000 kg)
- Số lượng lô nắn phẳng: 11 lô (trên 6 / dưới 5)
- Tốc độ làm việc tối đa: 16 m/phút
- Động cơ Servo chính: 2.9 – 4.4 kW
- Độ chính xác cấp phôi: +/-0.15mm

NLF2 Series – Phân khúc tôn dày trung bình
Máy cấp phôi 3 in 1 NLF2 là dòng máy đa năng, đáp ứng dải độ dày trung bình của hầu hết các xưởng gia công tấm hiện nay. Khác với NLF1 tập trung vào số lượng lô nắn nhỏ cho phôi mỏng, NLF2 chuyển sang hệ kết cấu 7 lô nắn (4 trên / 3 dưới) với đường kính con lăn lớn hơn để tạo lực ép sâu, đồng thời nâng tốc độ truyền dòng lên 22 m/phút.
- Khả năng cấp phôi:
- Xử lý hiệu quả tôn dày từ 0.5 – 4.5 mm.
- Hỗ trợ khổ rộng tôn lên tới 1.000 mm.
- Phù hợp với:
- Các nhà máy dập vỏ tủ điện, máng cáp, tấm ốp thiết bị gia dụng (vỏ máy giặt, điều hòa, tủ lạnh).
- Các xưởng gia công chi tiết dập định hình khuôn liên hoàn tầm trung.
- Thông số cơ bản:
- Độ dày vật liệu: 0.5 – 4.5 mm
- Chiều rộng vật liệu: 70 – 1.000 mm
- Tải trọng cuộn tối đa: 3.000 – 7.000 kg
- Số lượng lô nắn phẳng: 7 lô (trên 4 / dưới 3)
- Tốc độ làm việc tối đa: 22 m/phút
- Động cơ Servo chính: 4.4 – 5.5 kW
- Độ chính xác cấp phôi: +/-0.15mm

NLF3 Series – Phân khúc tôn dày chịu lực cao
Máy cấp phôi 3 in 1 NLF3 được thiết kế cho các tác vụ đột dập hạng nặng đòi hỏi lực uốn nắn cực lớn. Khác biệt của model này là được bổ sung cụm con lăn tỳ lưng dự ứng lực. Cụm lô này chống hiện tượng võng trục con lăn khi phải ép các dải thép dày tới 6.0 mm, đảm bảo lực nắn phân bổ đều trên toàn bộ bề mặt tôn bản rộng lên đến 1.600 mm.
- Khả năng cấp phôi:
- Xử lý dải vật liệu dày từ 0.6 – 6.0 mm.
- Khổ rộng từ 70 mm đến 1.600 mm.
- Chịu tải cuộn thép siêu nặng tới 15 tấn.
- Phù hợp với: Ngành sản xuất phụ tùng ô tô, linh kiện khung gầm xe máy, tấm kết cấu năng lượng mới, pát sắt liên kết dày và bản lề thép kết cấu công nghiệp.
- Thông số cơ bản:
- Độ dày vật liệu: 0.6 – 6.0 mm
- Chiều rộng vật liệu: 70 – 1.600 mm
- Tải trọng cuộn: 5.000 – 15.000 kg
- Lô nắn phẳng: 7 lô nắn chính + Cụm con lăn tỳ lưng chống võng
- Tốc độ làm việc: 16 – 24 m/phút
- Động cơ Servo chính: 4.4 – 15 kW
- Độ chính xác cấp phôi: +/-0.15mm

NLF4 Series – Phân khúc cho công nghiệp nặng
Máy cấp phôi 3 in 1 NLF4 là model công suất mạnh mẽ nhất thuộc series NLF, chuyên dùng cho các loại thép tấm cán nóng siêu dày. Khác biệt hoàn toàn với các model còn lại, NLF4 sở hữu dàn nắn chịu tải nặng 9 lô (5 trên / 4 dưới) đi kèm cụm lô tỳ trợ lực và hệ thống thủy lực toàn diện (tay ép đè, tay nâng cuộn, bộ dẫn hướng đầu phôi). Nhờ đó, máy tự động đưa đầu thép dày tới 9.0 mm vào buồng nắn mà không cần bất kỳ tác động kéo đẩy thủ công nào từ con người.
- Khả năng cấp phôi:
- Đột phá với dải phôi dày từ 0.8 – 9.0 mm.
- Khổ rộng làm việc từ 70 – 1.300 mm.
- Phù hợp với: Dây chuyền dập dầm bệ khung xe tải, đĩa phanh, khớp nối chịu lực, mặt bích thép tấm dày và các cấu kiện máy công trình hạng nặng.
- Thông số cơ bản:
- Độ dày vật liệu: 0.8 – 9.0 mm
- Chiều rộng vật liệu: 70 – 1.300 mm
- Tải trọng cuộn tối đa: 5.000 – 10.000 kg
- Lô nắn phẳng: 9 lô (trên 5 / dưới 4) + Cụm con lăn tỳ lưng gia cường
- Tốc độ làm việc tối đa: 22 m/phút
- Cơ cấu hỗ trợ: Tay đè, kích nâng và dẫn hướng nạp phôi hoàn toàn bằng thủy lực
- Độ chính xác cấp phôi: +/-0.15mm

Thông số các model máy cấp phôi 3 in 1
Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết của 4 model máy cấp phôi 3 in 1 để khách hàng tham khảo:
Bảng thông số máy cấp phôi 3 in 1 NLF1:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NLF1 400 | NLF1 500 | NLF1 600 | NLF1 800 |
| Khổ rộng | mm | 50 – 400 | 50 – 500 | 50 – 600 | 50 – 800 |
| Độ dày | mm | 0.2 – 3.2 | |||
| Tải trọng cuộn Max | kg | 3.000 | 5.000 | ||
| Đường kính trong cuộn | mm | 508 | |||
| Đường kính ngoài cuộn | mm | 1.200 | |||
| Tốc độ làm việc Max | m/phút | 16 | |||
| Độ chính xác cấp phôi | mm | ±0.15 | |||
| Số con lăn nắn phẳng | Lô | 11 (Trên 6 / Dưới 5) | |||
| Số cụm con lăn cấp phôi | Cụm | 1 | |||
| Chiều cao tâm cấp phôi | mm | 1150 ± 100 | |||
| Nguồn điện | V/Hz | AC220V 50Hz / AC380V 50Hz | |||
| Áp suất khí nén | kg/cm² | 5 | |||
| Cơ cấu bung trục cuộn | — | Thủy lực | |||
| Động cơ Servo chính | kW | AC 2.9 | AC 4.4 | AC 2.9 | AC 4.4 |
| Động cơ trục xả | kW | 1.5 | 2.2 | ||
Bảng thông số máy cấp phôi 3 in 1 NLF2:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NLF2 400 | NLF2 500 | NLF2 600 | NLF2 800 | NLF2 1000 |
| Khổ rộng | mm | 70 – 400 | 70 – 500 | 70 – 600 | 70 – 800 | 70 – 1.000 |
| Độ dày | mm | 0.5 – 4.5 | ||||
| Tải trọng cuộn Max | kg | 3.000 (5.000) | 5.000 (7.000) | |||
| Đường kính trong cuộn | mm | 508 | ||||
| Đường kính ngoài cuộn | mm | 1.400 | ||||
| Tốc độ làm việc Max | m/phút | 22 | ||||
| Độ chính xác cấp phôi | mm | ±0.15 | ||||
| Số con lăn nắn phẳng | Lô | 7 (Trên 4 / Dưới 3) | ||||
| Số cụm con lăn cấp phôi | Cụm | 1 | ||||
| Chiều cao tâm cấp phôi | mm | 1200 ± 100 | ||||
| Nguồn điện | V/Hz | AC220V 60Hz / AC380V 50Hz | ||||
| Áp suất khí nén | kg/cm² | 5 | ||||
| Cơ cấu bung trục cuộn | — | Thủy lực | ||||
| Động cơ Servo chính | kW | AC 4.4 | AC 5.5 | |||
| Động cơ trục xả) | kW | 1.5 (2.2) | 2.2 (3.7) | |||
Bảng thông số máy cấp phôi 3 in 1 NLF3:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NLF3 400 | NLF3 500 | NLF3 600 | NLF3 800 |
| Khổ rộng | mm | 70 – 400 | 70 – 500 | 70 – 600 | 70 – 800 |
| Độ dày | mm | 0.6 – 6.0 | |||
| Tải trọng cuộn Max | kg | 5.000 | 7.000 | ||
| Đường kính trong cuộn | mm | 508 | |||
| Đường kính ngoài cuộn | mm | 1.400 | |||
| Tốc độ làm việc Max | m/phút | 16 – 24 | |||
| Độ chính xác cấp phôi | mm | ±0.15 | |||
| Con lăn nắn phẳng | Lô | 7 (Trên 4 / Dưới 3) | |||
| Lô tỳ lưng chống võng | — | Có (Provided) | |||
| Số cụm con lăn cấp phô | Cụm | 1 | |||
| Chiều cao tâm cấp phôi | mm | 1200 ± 100 | |||
| Nguồn điện | V/Hz | AC220V 50Hz / AC380V 50Hz | |||
| Áp suất khí nén | kg/cm² | 5 | |||
| Cơ cấu bung trục cuộn | — | Thủy lực | |||
| Động cơ Servo chính | kW | AC 4.4 | AC 4.4 | AC 7.5 | AC 5.5 |
| Động cơ trục xả | kW | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 2.2 |
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NLF3 1000 | NLF3 1300 | NLF3 1600 |
| Khổ rộng | mm | 70 – 1.000 | 70 – 1.300 | 70 – 1.600 |
| Độ dày | mm | 0.6 – 6.0 | ||
| Tải trọng cuộn Max | kg | 7.000 | 10.000 | 15.000 |
| Đường kính trong cuộn | mm | 508 | ||
| Đường kính ngoài cuộn | mm | 1.400 | ||
| Tốc độ làm việc Max | m/phút | 16 – 24 | ||
| Độ chính xác cấp phôi | mm | ±0.15 | ||
| Con lăn nắn phẳng | Lô | 7 (Trên 4 / Dưới 3) | ||
| Lô tỳ lưng chống võng | — | Có (Provided) | ||
| Số cụm con lăn cấp phô | Cụm | 1 | ||
| Chiều cao tâm cấp phôi | mm | 1200 ± 100 | ||
| Nguồn điện | V/Hz | AC220V 50Hz / AC380V 50Hz | ||
| Áp suất khí nén | kg/cm² | 5 | ||
| Cơ cấu bung trục cuộn | — | Thủy lực | ||
| Động cơ Servo chính | kW | AC 11 | AC 11 | AC 15 |
| Động cơ trục xả | kW | 3.7 | 7.5 | 11 |
Bảng thông số máy cấp phôi 3 in 1 NLF4:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | NLF4-600 | NLF4-800 | NLF4-1000 | NLF4-1300 |
| Khổ rộng | mm | 70 – 600 | 70 – 800 | 70 – 1.000 | 70 – 1.300 |
| Độ dày | mm | 0.8 – 9.0 | |||
| Tải trọng cuộn Max | kg | 5.000 | 7.000 | 10.000 | |
| Đường kính trong cuộn | mm | 508 | |||
| Đường kính ngoài cuộn | mm | 1.400 | |||
| Tốc độ làm việc Max | m/phút | 22 | |||
| Độ chính xác cấp phôi | mm | ±0.15 | |||
| Con lăn nắn phẳng | Lô | 9 (Trên 5 / Dưới 4) | |||
| Lô tỳ lưng chống võng | — | Có (Provided) | |||
| Số cụm con lăn cấp phôi | Cụm | 1 | |||
| Chiều cao tâm cấp phôi | mm | 1200 ± 100 | |||
| Nguồn điện | V/Hz | AC220V 50Hz / AC380V 50Hz | |||
| Áp suất khí nén | kg/cm² | 5 | |||
| Cơ cấu bung trục cuộn | — | Thủy lực | |||
| Động cơ Servo chính | kW | AC 2.2 | |||
| Động cơ trục xả | kW | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 7.5 |
Giá máy cấp phôi 3 in 1 mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá máy cấp phôi 3 in 1 để khách hàng tham khảo:
| STT | Model | Độ dày (mm) | Khổ vật liệu (mm) | Tải trọng cuộn (Tấn) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| 1 | NLF1-400 | 0.2 – 3.2 | 50 – 400 | 3 | 280.000.000 – 340.000.000 |
| 2 | NLF1-600 | 0.2 – 3.2 | 50 – 600 | 5 | 330.000.000 – 390.000.000 |
| 3 | NLF1-800 | 0.2 – 3.2 | 50 – 800 | 5 | 380.000.000 – 450.000.000 |
| 4 | NLF2-400 | 0.5 – 4.5 | 70 – 400 | 3 | 350.000.000 – 420.000.000 |
| 5 | NLF2-600 | 0.5 – 4.5 | 70 – 600 | 3 | 410.000.000 – 490.000.000 |
| 6 | NLF2-800 | 0.5 – 4.5 | 70 – 800 | 5 | 480.000.000 – 570.000.000 |
| 7 | NLF2-1000 | 0.5 – 4.5 | 70 – 1.000 | 5 | 550.000.000 – 650.000.000 |
| 8 | NLF3-600 | 0.6 – 6.0 | 70 – 600 | 5 | 520.000.000 – 620.000.000 |
| 9 | NLF3-800 | 0.6 – 6.0 | 70 – 800 | 7 | 600.000.000 – 720.000.000 |
| 10 | NLF3-1000 | 0.6 – 6.0 | 70 – 1.000 | 7 | 690.000.000 – 820.000.000 |
| 11 | NLF3-1300 | 0.6 – 6.0 | 70 – 1.300 | 10 | 790.000.000 – 950.000.000 |
| 12 | NLF3-1600 | 0.6 – 6.0 | 70 – 1.600 | 15 | 920.000.000 – 1.150.000.000 |
| 13 | NLF4-600 | 0.8 – 9.0 | 70 – 600 | 5 | 650.000.000 – 780.000.000 |
| 14 | NLF4-800 | 0.8 – 9.0 | 70 – 800 | 5 | 750.000.000 – 890.000.000 |
| 15 | NLF4-1000 | 0.8 – 9.0 | 70 – 1.000 | 7 | 880.000.000 – 1.050.000.000 |
| 16 | NLF4-1300 | 0.8 – 9.0 | 70 – 1.300 | 10 | 1.020.000.000 – 1.250.000.000 |
Các tùy chọn kèm theo máy:
- Xe nạp cuộn thủy lực:
- Hỗ trợ đưa cuộn thép tự động vào trục chính giá xả.
- Giá khoảng 45.000.000 – 85.000.000 VNĐ.
- Cụm con lăn phủ PU / Xử lý bề mặt chống xước:
- Dành riêng cho vật liệu inox bóng hoặc nhôm mềm.
- Thêm khoảng 15.000.000 – 35.000.000 VNĐ.
- Nâng cấp gói điều khiển PLC / Màn hình Servo cao cấp:
- Tích hợp giao tiếp tín hiệu đồng bộ cho dây chuyền robot tự động.
- Thêm từ 20.000.000 – 40.000.000 VNĐ.
*Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế phụ thuộc vào độ dày vật liệu, khổ tôn và thời điểm mua hàng.
Doanh nghiệp có nhu cầu tư vấn giải pháp tự động hóa dập ép, tính toán cấu hình máy cấp phôi 3 in 1 phù hợp nhất với dải phôi thực tế, vui lòng liên hệ ngay với đội ngũ kỹ thuật của VNTECH để được hỗ trợ chuyên sâu và nhận báo giá chi tiết.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: 20 Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 51-55 Đường N2, Khu Phố Thống Nhất 1, Dĩ An, Hồ Chí Minh
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn






