Đầu cắt Raytools BM111 là phiên bản nâng cấp toàn diện thuộc phân khúc đầu cắt laser fiber tự động lấy nét, tối ưu hoàn hảo cho các dòng máy cắt công suất từ 1.5kW đến 4.0kW. Nhờ trang bị cụm động cơ servo điều khiển tiêu cự siêu chính xác, hệ thống tản nhiệt nước đa tầng mở rộng và khả năng chịu áp suất khí cắt lên đến 30 bar,… BM111 mang lại tốc độ đục lỗ vượt trội, triệt tiêu hiện tượng trôi tiêu cự và duy trì mạch cắt sắc nét, vuông góc trên cả thép carbon dày lẫn inox bóng.

Tổng quan về Raytools BM111
Raytools BM111 là dòng đầu cắt laser thế hệ mới, nổi bật nhờ trang bị cụm động cơ servo điều khiển tiêu cự với độ chính xác cao và tốc độ dịch chuyển lên tới 150 mm/s. Nhờ đó, BM111 giúp tối ưu hóa thời gian đục lỗ trên các tấm kim loại dày, triệt tiêu tình trạng nổ tia văng xỉ và chuyển tiếp sang chế độ cắt biên dạng mượt mà.

Bên cạnh khả năng tự động hóa vượt trội, Raytools BM111 còn sở hữu kết cấu hợp kim đúc nguyên khối bền bỉ với trọng lượng nhẹ chỉ khoảng 5.7 kg, giúp giảm thiểu đáng kể quán tính lên trục Z của máy CNC. Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn đa tầng triệt tiêu hiện tượng trôi tiêu cự khi máy vận hành liên tục ở cường độ cao.

Cùng với cấu trúc khay kéo thay kính bảo vệ kín khít chuẩn IP65 và tính tương thích cao với hệ sinh thái bép cắt ren M11 phổ thông, BM111 mang đến giải pháp gia công chính xác, bền bỉ và tiết kiệm chi phí vận hành cho mọi xưởng cơ khí phụ trợ.
Tính năng của Raytools BM111
Các tính năng nổi bật của đầu cắt laser fiber Raytools BM111 được trình bày theo dạng liệt kê phân bậc rõ ràng, chuẩn kỹ thuật:
- Cơ chế tự động lấy nét hiệu suất cao
- Tự động hóa hoàn toàn:
- Động cơ servo tích hợp driver điều khiển cụm thấu kính hội tụ.
- Loại bỏ hoàn toàn thao tác vặn ốc chỉnh tiêu cự bằng tay.
- Tốc độ lấy nét đạt tới 100 – 150 mm/s với gia tốc lên đến 10 m/s².
- Giúp rút ngắn đáng kể thời gian đục lỗ (piercing) trên thép tấm dày.
- Độ lặp lại vị trí tiêu cự đạt 0.01 – 0.03 mm.
- Giúp chuyển tiếp êm ái từ bước đục lỗ sang bước cắt tốc độ cao.

- Hệ thống tản nước đa tầng mở rộng tới khoang bép
- Làm mát tuần hoàn đa điểm độc lập cho cả cụm thấu kính chuẩn trực, thấu kính hội tụ và thân dưới khoang bép cắt.
- Triệt tiêu hiện tượng trôi tiêu cự:
- Giải nhiệt nhanh chóng cho thấu kính và vòng sứ khi máy chạy hết công suất 3.3kW – 4.0kW liên tục 3 ca.
- Ngăn hiện tượng quá nhiệt làm biến dạng chùm tia và cháy kính bảo vệ dưới.
- Cấu trúc khay kéo quang học chống bụi đa tầng chuẩn IP65
- Thiết kế ngăn kéo tiện dụng:
- Cả khay kính bảo vệ trên và kính bảo vệ dưới đều là dạng module rút trượt.
- Hỗ trợ kiểm tra hoặc thay mới kính chỉ trong 2 – 3 phút ngay tại bàn máy.
- Bảo vệ quang học khép kín:
- Hệ thống gioăng cao su kỹ thuật chịu nhiệt làm kín tuyệt đối buồng quang học.
- Ngăn chặn triệt để mạt sắt, bụi kim loại và khói cắt xâm nhập làm ố mốc thấu kính hội tụ chính.

- Thiết kế khí động học buồng cắt chịu áp lực cao
- Khả năng chịu áp lực lớn:
- Đường dẫn khí phụ trợ đồng trục chịu được áp suất cao lên đến 30 bar.
- Tương thích hoàn hảo với cả khí Oxy, Nitơ và khí nén cao áp.
- Dòng chảy khí thuôn mượt:
- Luồng khí phụ trợ được đẩy ra khỏi rãnh cắt nhanh hơn.
- Tạo mạch cắt sáng bóng không dính bavia và tiết kiệm từ 10% – 15% lượng khí tiêu thụ.

- Cảm biến bám phôi điện dung chống va chạm nhạy bén
- Duy trì khoảng cách cắt chuẩn xác:
- Phối hợp đồng bộ với vòng sứ cách điện và bép ren M11 để truyền tín hiệu điện dung tần số cao về bộ điều khiển chiều cao trục Z.
- Phản ứng tức thì theo độ vênh của tôn:
- Cảm ứng nhạy theo các bề mặt tôn lượn sóng hoặc biến dạng do nhiệt.
- Ngăn tình trạng mỏ cắt quẹt vào phôi khi máy đổi hướng gia tốc nhanh.

So sánh Raytools BM111 với BM109, BM110, BM114
Bảng so sánh kỹ thuật chi tiết giữa 4 model đầu cắt laser fiber tự động lấy nét phổ biến của Raytools: BM109, BM110, BM111 và BM114 (BM114S).
| Tiêu chí so sánh | Raytools BM109 | Raytools BM110 | Raytools BM111 | Raytools BM114S |
| Công suất laser | < 1500W (1.5kW) | < 3300W (3.3kW) | < 4000W (4.0kW) | < 6000W (6.0kW) |
| Khẩu độ thông quang | 26 – 28 mm | 28 mm | 28 mm | 35 mm (Chùm tia lớn) |
| Động cơ điều khiển | Động cơ bước | Động cơ bước / Servo cơ bản | Động cơ Servo tích hợp | Động cơ Servo tích hợp Driver |
| Dải tự động lấy nét | -9 đến +8 mm | -12 đến +10 mm | -12 đến +10 mm | -14 đến +10 mm (Dải rộng 25mm) |
| Độ chính xác lấy nét | < 0.05 mm | < 0.05 mm | < 0.01 – 0.03 mm | < 0.05 mm |
| Tốc độ lấy nét | < 100 mm/s | < 100 mm/s | < 150 mm/s | < 170 mm/s |
| Quy cách kính bảo vệ dưới | D27.9 x 4.1 mm | D27.9 x 4.1 mm | D27.9 x 4.1 mm | D37 x 7.0 mm |
| Quy cách kính bảo vệ trên | D24.9 x 1.5 mm | D24.9 x 1.5 mm | D24.9 x 1.5 mm | D30 x 1.5 mm |
| Chân ren bép cắt | M11 | M11 | M11 | M14 hoặc M11 |
| Hệ thống tản nhiệt nước | Cụm thấu kính chuẩn trực & hội tụ | Thấu kính + Khoang bép | Làm mát đa vùng + làm mát khí bép | |
| Trọng lượng | ~3.0 kg | ~5.7 kg | ~5.7 kg | ~5.6 – 6.5 kg |
| Độ dày cắt đẹp nhất | 1 – 6 mm | 2 – 12 mm | 2 – 16 mm | 4 – 25 mm |
Lựa chọn cho nhà xưởng:
- BM109 (Giá rẻ nhất, siêu nhẹ ~3kg):
- Dành riêng cho máy khổ nhỏ hoặc máy cắt công suất thấp 1.0kW – 1.5kW.
- Chuyên cắt tôn mỏng dưới 4 mm.
- BM110 (Kinh tế, quốc dân):
- Dành cho xưởng cơ khí phổ thông nguồn 1.5kW – 2.0kW (chạy tối đa 3.0kW).
- Chi phí đầu tư thấp nhất phân khúc tự động lấy nét.
- BM111 (Nâng cấp toàn diện từ BM110):
- Chạy nguồn 3.0kW – 4.0kW, đục lỗ êm, động cơ servo lấy nét nhanh.
- Dùng chung toàn bộ kính D27.9 và bép M11 với BM110.
- BM114S (Phân khúc công suất cao):
- Chuyên cho nguồn 4.0kW – 6.0kW.
- Thấu kính phôi lớn (D37), khẩu độ 35 mm.
- Chuyên đục lỗ và cắt thép dày từ 16 – 25 mm.
Thông số kỹ thuật của Raytools BM111
Raytools BM111 là đầu cắt laser sợi quang được tối ưu hóa cho các hệ thống máy cắt CNC kim loại tấm công nghiệp vừa và lớn nhờ các thông số sau:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | Raytools (Thụy Sĩ / Raytools AG) |
| Công suất hỗ trợ | < 4000W |
| Bước sóng | 1064 – 1080nm |
| Cổng kết nối | QBH, QD |
| Khẩu độ thông quang | 28mm |
| Tiêu cự thấu kính chuẩn trực | 100 mm (F100) |
| Tiêu cự thấu kính hội tụ | 125mm (F125) hoặc 155mm (F155) |
| Động cơ điều khiển | Động cơ Servo tích hợp Encoder |
| Dải tự động lấy nét | -12mm đến +10mm |
| Tốc độ di chuyển tiêu cự | < 150mm/s |
| Gia tốc lấy nét tối đa | < 10m/s^2 |
| Độ chính xác lặp lại | < 0.01 – 0.03mm |
| Quy cách kính bảo vệ trên | D24.9 x 1.5mm |
| Quy cách kính bảo vệ dưới | D27.9 x 4.1mm |
| Chuẩn chân ren bép cắt | M11 (chiều cao H15mm, bép đơn/đôi) |
| Dải đường kính lỗ bép | Phi 0.8mm – Phi 5.0mm |
| Áp suất khí cắt | < 30 bar (N2, O2, Khí nén) |
| Vị trí làm mát bằng nước | Thấu kính chuẩn trực, thấu kính hội tụ, khoang bép |
| Lưu lượng nước làm mát | 1.5 – 2.0 L/phút |
| Áp suất nước làm mát | 2.0 – 4.0 bar |
| Cảm biến bám phôi | Cảm ứng điện dung tích hợp (chuẩn Bochu BCS100) |
| Cấp bảo vệ chống bụi | IP65 |
| Trọng lượng | ~5.7kg |
Raytools BM111 phù hợp với ứng dụng gia công nào?
Nhờ khả năng chịu tải công suất biên lên tới 4.0kW và độ chính xác lấy nét cao, Raytools BM111 đáp ứng các nhu cầu sản xuất:
- Phân khúc vật liệu và độ dày tối ưu:
- Thép carbon (SS400, Q235, A36): Gia công từ 1.0mm – 20mm (đẹp nhất ở dải 2mm – 16mm khi đi cùng nguồn 3kW – 4kW).
- Inox (SUS201, 304, 316): Cắt khí Nitơ hoặc khí nén sạch từ 0.8mm – 10mm, mép cắt sáng bóng, không bavia.
- Nhôm tấm, đồng thau, tôn mạ kẽm: Dải độ dày từ 1.0mm – 8mm.
- Ngành nghề ứng dụng thực tế:
- Chế tạo tủ bảng điện, thang máng cáp, hệ thống HVAC: Cầu cắt tôn mỏng tốc độ cao, góc bo sắc nét, không làm sém lớp mạ kẽm.
- Gia công kết cấu bản mã, chi tiết máy vừa và nhỏ: Đục lỗ nhanh các tấm thép carbon dày, đường cắt vuông góc, giảm công đoạn phay/mài.
- Sắt mỹ thuật, nội thất kim loại và cổng cửa CNC: Mỏ cắt nhẹ giúp trục Z đổi hướng linh hoạt trên các đường hoa văn phức tạp.

Bảng thông số cắt phôi cho đầu cắt Raytools BM111
Bảng thông số cắt phôi tham khảo cho đầu cắt Raytools BM111 kết hợp cùng nguồn laser fiber 3kW và 4kW trên phần mềm điều khiển FSCUT.
Bảng thông số cắt nguồn Laser Fiber 3kW
| Vật liệu | Độ dày (mm) | Loại khí | Áp suất khí (bar) | Loại bép | Chiều cao cắt (mm) | Tiêu cự (mm) | Công suất cắt | Tốc độ cắt (m/phút) |
| Thép carbon (SS400 / Q235) | 1.0 – 2.0 | O2 | 0.6 – 0.8 | Bép đơn | Phi 1.2 – 1.4 | 0.8 | 0.0 – 1.0 | 80 – 85% | 5.0 – 7.5 |
| 4.0 – 6.0 | O2 | 0.5 – 0.7 | Bép đôi | Phi 1.4 – 1.6 | 0.8 – 1.0 | 1.5 – 2.5 | 90 – 95% | 2.4 – 3.2 | |
| 8.0 – 10.0 | O2 | 0.5 – 0.6 | Bép đôi | Phi 1.8 – 2.0 | 1.0 | 3.0 – 4.5 | 100% | 1.4 – 1.8 | |
| 12.0 – 14.0 | O2 | 0.4 – 0.5 | Bép đôi | Phi 2.0 – 2.5 | 1.0 – 1.2 | 4.5 – 6.0 | 100% | 0.9 – 1.2 | |
| 16.0 – 18.0 | O2 | 0.35 – 0.45 | Bép đôi | Phi 2.5 – 3.0 | 1.2 | 6.0 – 8.0 | 100% | 0.6 – 0.8 | |
| Inox (SUS 201 / 304) | 1.0 – 1.5 | N2 | 12 – 14 | Bép đơn | Phi 1.5 | 0.5 – 0.7 | -1.0 – -1.5 | 90 – 95% | 18 – 25 |
| 2.0 – 3.0 | N2 | 14 – 16 | Bép đơn | Phi 2.0 | 0.6 – 0.8 | -2.0 – -3.0 | 100% | 8.0 – 12.0 | |
| 4.0 – 5.0 | N2 | 16 – 18 | Bép đơn | Phi 2.5 | 0.8 | -3.5 – -4.5 | 100% | 3.5 – 5.0 | |
| 6.0 – 8.0 | N2 | 18 – 20 | Bép đơn | Phi 3.0 – 3.5 | 0.8 – 1.0 | -5.0 – -6.5 | 100% | 1.2 – 2.2 | |
| Nhôm tấm | 2.0 – 3.0 | N2 | 15 – 18 | Bép đơn | Phi 2.0 | 0.6 – 0.8 | -1.5 – -2.5 | 100% | 7.0 – 10.0 |
| 4.0 – 6.0 | N2 | 18 – 20 | Bép đơn | Phi 2.5 – 3.0 | 0.8 | -3.0 – -4.5 | 100% | 2.0 – 4.0 |
Bảng thông số cắt nguồn Laser Fiber 4kW
| Vật liệu | Độ dày (mm) | Khí hỗ trợ | Áp suất khí (bar) | Loại bép | Chiều cao cắt (mm) | Tiêu cự (mm) | Công suất cắt (%) | Tốc độ cắt (m/phút) |
| Thép carbon (SS400 / Q235) | 2.0 – 3.0 | O2 | 0.6 – 0.8 | Bép đôi | Phi 1.2 – 1.4 | 0.8 | 0.5 – 1.5 | 85 – 90% | 5.5 – 7.0 |
| 6.0 – 8.0 | O2 | 0.5 – 0.6 | Bép đôi | Phi 1.6 – 1.8 | 0.9 – 1.0 | 2.5 – 3.5 | 95 – 100% | 2.5 – 3.2 | |
| 10.0 – 12.0 | O2 | 0.45 – 0.55 | Bép đôi | Phi 2.0 – 2.2 | 1.0 | 3.5 – 5.0 | 100% | 1.6 – 2.2 | |
| 14.0 – 16.0 | O2 | 0.4 – 0.5 | Bép đôi | Phi 2.2 – 2.5 | 1.0 – 1.2 | 5.0 – 6.5 | 100% | 1.1 – 1.4 | |
| 18.0 – 20.0 | O2 | 0.35 – 0.45 | Bép đôi | Phi 2.5 – 3.0 | 1.2 | 6.5 – 8.5 | 100% | 0.7 – 0.9 | |
| Inox (SUS 201 / 304) | 1.5 – 2.0 | N2 | 13 – 15 | Bép đơn | Phi 1.5 – 2.0 | 0.6 | -1.5 – -2.0 | 90 – 95% | 18 – 26 |
| 3.0 – 4.0 | N2 | 15 – 17 | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 0.7 | -2.5 – -3.5 | 100% | 8.0 – 12.0 | |
| 6.0 – 8.0 | N2 | 18 – 20 | Bép đơn | Phi 2.5 – 3.0 | 0.8 | -4.5 – -6.0 | 100% | 2.8 – 4.5 | |
| 10.0 – 12.0 | N2 | 20 – 22 | Bép đơn | Phi 3.5 – 4.0 | 0.8 – 1.0 | -6.5 – -8.0 | 100% | 1.2 – 1.8 | |
| Nhôm tấm | 3.0 – 4.0 | N2 | 16 – 18 | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 0.7 | -2.0 – -3.5 | 100% | 7.0 – 10.0 |
| 6.0 – 8.0 | N2 | 18 – 21 | Bép đơn | Phi 3.0 | 0.8 | -4.0 – -5.5 | 100% | 2.5 – 4.5 | |
| 10.0 | N2 | 20 – 22 | Bép đơn | Phi 3.5 | 0.8 – 1.0 | -5.5 – -7.0 | 100% | 1.0 – 1.4 |
Lưu ý kỹ thuật thực chiến khi cài đặt trên Raytools BM111:
- Tiêu cự dương (+): Dùng cho cắt thép carbon với khí O2.
- Điểm hội tụ nằm phía trên bề mặt tấm phôi.
- Mở rộng miệng rãnh cắt giúp xỉ sắt thoát nhanh và mép cắt không bị dính cục.
- Tiêu cự âm (-): Dùng cho cắt Inox và Nhôm với khí N2.
- Điểm hội tụ nằm sâu trong lòng vật liệu hoặc đáy phôi.
- Tập trung mật độ năng lượng cao để tống kim loại lỏng xuống đáy rãnh.
- Giúp vết cắt sáng bóng và không bavia.
- Cài đặt đục lỗ nhiều tầng:
- Với thép carbon dày >10mm, cài đặt đục lỗ 2 hoặc 3 giai đoạn.
- Tiêu cự đục lỗ thường cài đặt dương cao hơn tiêu cự cắt từ 2 – 4mm.
- Kết hợp chiều cao thổi mỏ nâng lên 4.0 – 6.0 mm để ngăn xỉ bắn ngược làm cháy kính bảo vệ dưới.
- Luôn dán băng dính kiểm tra tâm tia sau mỗi lần thay bép hoặc va chạm mỏ.
- Tia lệch tâm sẽ làm vát mép cắt một bên và gây bavia cục bộ.
Giá đầu cắt Raytools BM111 mới nhất
Bảng giá tham khảo đầu cắt Raytools BM111 chính hãng cùng các gói cấu hình và linh kiện phụ tùng đồng bộ tại VNTECH:
| Model | Công suất phù hợp | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Raytools BM111 (Tiêu chuẩn) | 1.5kW – 3.3kW | 34.500.000 – 38.500.000 |
| Raytools BM111 (Chuyên cắt dày 3.3kW) | 2.0kW – 3.3kW | 35.500.000 – 39.500.000 |
| Raytools BM111 (Nâng cấp 4.0kW) | 3.0kW – 4.0kW | 38.000.000 – 42.500.000 |
| Raytools BM111 (Chỉ cụm thân mỏ) | 1.5kW – 4.0kW | 26.000.000 – 29.500.000 |
Bảng giá linh phụ kiện thay thế định kỳ cho Raytools BM111:
| Tên linh kiện phụ tùng | Quy cách | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Kính bảo vệ dưới | D27.9 x 4.1mm | 75.000 – 120.000 / cái |
| Kính bảo vệ trên | D24.9 x 1.5mm | 65.000 – 95.000 / cái |
| Vòng sứ cách điện | Ren trong / Chân tiếp xúc mạ vàng | 180.000 – 320.000 / cái |
| Bép cắt mạ crom (Đơn / Đôi) | Chuẩn ren M11, Phi 1.0 – 4.0mm | 45.000 – 85.000 / cái |
| Thấu kính hội tụ | Cụm thấu kính kép D30 – F125 / F155 | 1.800.000 – 2.600.000 / bộ |
| Thấu kính chuẩn trực | Cụm thấu kính kép D30 – F100 | 1.800.000 – 2.500.000 / bộ |
| Khay trượt đựng kính | Dành cho kính dưới D27.9 / Kính trên D24.9 | 450.000 – 750.000 / chiếc |
Việc trang bị hoặc nâng cấp lên đầu cắt Raytools BM111 chính hãng giúp các xưởng cơ khí nâng cao năng suất, tối ưu tốc độ đục lỗ trên thép dày và đảm bảo chất lượng mạch cắt luôn sắc nét, ổn định. Với lợi thế kho bãi quy mô lớn cùng đội ngũ kỹ sư ứng dụng giàu kinh nghiệm thực chiến, VNTECH không chỉ cam kết cung ứng thiết bị và linh phụ kiện tiêu hao nguyên bản với mức giá tốt nhất thị trường, mà còn đồng hành hỗ trợ kỹ thuật tận xưởng xuyên suốt vòng đời vận hành của máy.

Liên hệ ngay với VNTECH để được tư vấn chi tiết các model đầu cắt laser phù hợp với nhu cầu của bạn.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: 20 Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 51-55 Đường N2, Khu Phố Thống Nhất 1, Dĩ An, Hồ Chí Minh
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn


















