Máy cắt dây Molypden là giải pháp gia công tia lửa điện (Wire EDM) quen thuộc và không thể thiếu tại hầu hết các xưởng cơ khí chế tạo khuôn mẫu hiện nay. Sở hữu ưu thế vượt trội về chi phí đầu tư ban đầu, dây cắt có thể tái sử dụng nhiều lần cùng khả năng gia công linh hoạt, thiết bị này giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa ngân sách sản xuất và nhanh chóng thu hồi vốn đầu tư.

Trong số các thương hiệu máy cắt dây hiện nay, máy cắt dây Molypden dòng BQ nổi lên như một chuẩn mực về độ bền cơ khí, vận hành ổn định và dải hành trình đa dạng bậc nhất phân khúc.
Máy cắt dây molypden là gì?
Máy cắt dây Molypden (Molybdenum Wire EDM) hay máy cắt dây molipden, máy cắt dây trung cấp là dòng máy gia công tia lửa điện sử dụng một sợi dây kim loại làm từ hợp kim Molypden (Molybdenum – Mo) làm điện cực để cắt gọt các vật liệu kim loại dẫn điện theo biên dạng bản vẽ 2D/3D đã lập trình.

Nguyên lý hoạt động
- Phóng tia lửa điện không tiếp xúc:
- Dây Molypden và phôi kim loại luôn duy trì một khe hở phóng điện cực nhỏ.
- Nguồn phát xung điện tạo ra hàng nghìn tia lửa điện mỗi giây.
- Làm nóng chảy và bốc hơi cục bộ lớp kim loại trên đường chạy của dây.

- Cơ chế chạy dây đảo chiều (Tái sử dụng dây):
- Khác biệt hoàn toàn với máy cắt dây đồng (chỉ dùng dây 1 lần), dây Molypden được:
- Quấn trên một tang cuốn quay đảo chiều liên tục.
- Một đoạn dây có thể chạy đi chạy lại để cắt liên tục trong hàng chục đến hàng trăm giờ.
- Giúp tiết kiệm tối đa chi phí vật tư.

- Môi chất làm mát (Dung dịch nhũ tương/dầu EDM):
- Quá trình cắt sử dụng dầu cắt dây pha nước (nhũ tương).
- Xối áp lực vào vùng cắt để làm nguội tức thì, dập tắt hồ quang và thổi sạch phoi kim loại vi mô ra ngoài.
So sánh với máy cắt dây đồng
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa máy cắt dây Molypden và máy cắt dây đồng dựa trên các con số kỹ thuật thực tế:
| Tiêu chí | Máy cắt dây Molypden | Máy cắt dây Đồng |
| Dung sai gia công | +/- 0.005 đến +/- 0.01 mm | +/- 0.002 đến +/- 0.003 mm |
| Độ bóng bề mặt (Ra) | ~0.8 – 1.2um | ~0.18 – 0.28um (bóng gương) |
| Loại dây & Đường kính | Dây Molypden (Phi 0.12 – 0.2 mm) | Dây đồng đỏ / đồng thau (Phi 0.15 – 0.3 mm) |
| Cơ chế sử dụng dây | Tái sử dụng đảo chiều (30 – 100 giờ/cuộn) | Dùng 1 lần |
| Tốc độ chạy dây | 8 – 12 m/giây (Nhanh) | 5 – 15 m/phút (Chậm) |
| Tốc độ bóc tách | 100 – 180 mm2/phút | 200 – 350 mm2/phút |
| Môi chất điện môi | Dầu nhũ tương pha nước (1:10 – 1:20) | Nước khử ion (Độ dẫn điện < 20 uS/cm) |
| Kiểu tưới nước | Phun xối hai đầu | Ngâm ngập hoàn toàn trong nước |
| Xỏ dây tự động (AWT) | Xỏ tay | Tự động 100% |
| Góc cắt côn tối đa | +/- 3 đến +/- 6 độ | +/- 22 đến +/- 30 độ / 100 mm (tiêu chuẩn) |
| Chi phí ban đầu | 150 – 450 triệu VNĐ | 1.2 – 3.5+ tỷ VNĐ |
| Vật tư tiêu hao | Rất thấp (~10.000 – 20.000 đ/giờ) | Trung bình – cao (~80.000 – 150.000 đ/giờ) |
| Độ dày phôi tối đa | Phổ biến 300 – 600 mm | Phổ biến 220 – 500 mm (bản lớn tới 1000 mm) |
| Thời gian thu hồi vốn | Rất nhanh (4 – 8 tháng) | Dài hơn (18 – 36 tháng) |
| Ứng dụng | Cơ khí phụ trợ, cối chày dập, bánh răng | Khuôn ép nhựa tinh xảo, linh kiện bán dẫn, y tế |
Ưu điểm của máy cắt dây Molipden
- Chi phí đầu tư & Vận hành siêu kinh tế:
- Vốn ban đầu thấp: Chỉ từ 150 – 450 triệu VNĐ (chỉ bằng 1/5 – 1/3 so với máy cắt dây đồng).
- Vật tư tiêu hao cực rẻ: Chi phí vận hành chỉ khoảng 10.000 – 20.000 VNĐ/giờ.
- Tái sử dụng dây: 1 cuộn dây Molypden chạy đảo chiều liên tục từ 30 – 100 giờ.
- Thu hồi vốn thần tốc: Thời gian hoàn vốn thực tế chỉ 4 – 8 tháng.
- Hiệu suất & Khả năng gia công vượt trội:
- Cắt thép siêu cứng: Gia công dễ dàng các mác thép tôi cứng > 60 HRC (SKD11, SKD61, DC53, Carbide, Titan).
- Tốc độ cắt bóc tách: Đạt trung bình 100 – 180mm2/phút.
- Cắt phôi dày linh hoạt: Chiều cao cắt tiêu chuẩn từ 300 – 600mm (tùy chọn lên tới 1000 mm).
- Chất lượng gia công đáp ứng tốt cơ khí chính xác:
- Công nghệ cắt nhiều lần: Cắt 1 thô 2 tinh giúp triệt tiêu vết sọc gân dây.
- Độ bóng bề mặt: Đạt mức nhẵn mịn Ra ~0.8 – 1.2um.
- Dung sai kiểm soát: Đạt độ chính xác lặp lại từ 0.005 – 0.01 mm.
- Vận hành đơn giản & Bảo trì dễ dàng:
- Chạy trực tiếp trên nền tảng Windows (AutoCut, HL)
- Chỉ mất 1 – 2 ngày đào tạo là thợ có thể đứng máy.
- Phụ tùng luôn sẵn có trên thị trường với giá rẻ, dễ sửa chữa và thay thế.
>>> Xem thêm: Máy bắn lỗ EDM
Máy cắt dây molypden làm được gì?
- Cắt cối và chày khuôn dập:
- Gia công cụm chày dập, cối đột lỗ cho khuôn dập nguội, khuôn dập vuốt.
- Cắt chi tiết lõi khuôn ép nhựa:
- Cắt các khối chèn ghép, thanh trượt, rãnh thoát khí và lỗ ty đẩy.
- Gia công bánh răng & then hoa:
- Cắt biên dạng răng modulus nhỏ, đĩa xích tải nặng, then hoa trong/ngoài.
- Xẻ rãnh then bên trong lỗ sâu:
- Cắt rãnh then trục, rãnh then lỗ suốt chiều sâu từ vài chục đến hàng trăm milimet.
- Cắt dưỡng kiểm & đồ gá (Jig & Fixture):
- Chế tạo dưỡng đo biên dạng, cữ đo khe hở, hàm kẹp định vị chính xác.
- Cắt góc nghiêng thoát phôi:
- Nghiêng dây cắt vát từ 3 – 6 độ để tạo góc thoát phôi cho khuôn dập và khuôn đùn nhôm.
- Tách phôi, trích mẫu thí nghiệm:
- Cắt đứt các mẫu kim loại cứng để phân tích cơ tính.
- Hoặc kiểm tra phá hủy mà không làm biến dạng phôi do nhiệt.

Các model máy cắt dây molipden BQ Series
Điểm mạnh lớn nhất của máy cắt dây molipden dòng BQ chính là sự phong phú về model, trải dài từ các khổ phôi nhỏ đến khổ phôi siêu trường siêu trọng:
Máy cắt dây molypden phổ thông
Nhóm máy cắt dây molipden phổ thông & linh hoạt:
- Model: BQ400, BQ500, BQ630.
- Hành trình & Tải trọng:
- Trục X/Y từ 400 x 320 mm đến 630 x 500 mm.
- Hành trình Z từ 300 – 400 mm.
- Bàn máy chịu tải phôi từ 300 – 500 kg.
- Đặc tính kỹ thuật:
- Kết cấu thân máy gọn nhẹ, chiếm ít diện tích mặt sàn xưởng.
- Tốc độ chạy dây ổn định.
- Chi phí vận hành thấp nhất trong cả dải sản phẩm.
- Ứng dụng thực tế:
- Gia công chày cối đột dập cỡ nhỏ, bánh răng, then hoa.
- Xẻ rãnh then trục, dưỡng kiểm và đồ gá jig chính xác.

Máy cắt dây molypden tầm trung
Nhóm máy cắt dây molypden tầm trung & tải nặng:
- Model: BQ700, BQ800, BQ1063, BQ1080
- Hành trình & Tải trọng:
- Trục X/Y từ 700 x 600 mm đến 1050 x 800 mm.
- Hành trình Z nâng cao lên 400 – 600 mm.
- Bàn máy chịu tải phôi nặng từ 1.0 – 2.0 tấn.
- Đặc tính kỹ thuật:
- Khung bệ đúc chữ T mở rộng bản ray.
- Tăng cường độ cứng vững chống rung khi gá phôi nặng.
- Hệ thống tưới nguội áp lực cao hơn giúp thoát phoi tốt khi cắt phôi dày.
- Ứng dụng thực tế:
- Cắt tấm đế khuôn, lõi khuôn ép nhựa bản rộng.
- Cắt lòng khuôn đúc áp lực nhôm/kẽm cỡ trung.
- Cắt các khối phôi cơ khí hạng nặng.

Máy cắt dây molypden khổ lớn
Nhóm máy cắt dây molipden khổ cực đại:
- Model: BQ1280, BQ1580, BQ1612, BQ2015
- Hành trình & Tải trọng:
- Trục X cực đại từ 1200 mm lên tới 2000 mm.
- Hành trình Y từ 800 – 1500 mm.
- Chiều cao Z vươn cao tới 600 – 1000 mm.
- Bàn máy chịu tải từ 2.5 – 5.0 tấn.
- Đặc tính kỹ thuật:
- Cụm đầu dẫn hướng trên (trục UVZ) được gia cố cột trụ đôi.
- Tang cuốn dây dung tích lớn đảm bảo hành trình cắt dải dài không bị gián đoạn.
- Ứng dụng thực tế:
- Chuyên dụng cho khuôn đùn nhôm định hình dải dài.
- Cắt tấm khuôn dập thân vỏ ô tô, lưỡi gạt công nghiệp.
- Cắt chi tiết máy công trình, lòng khuôn đúc sâu nguyên khối siêu trường siêu trọng.

Model nào phù hợp với xưởng của bạn?
- Chọn BQ400 / BQ500 nếu bạn là:
- Xưởng cơ khí phụ trợ vừa và nhỏ, mới đầu tư máy lần đầu.
- Chuyên làm đồ gá, chày cối dập, bánh răng nhỏ.
- Hai model này tối ưu chi phí đầu tư, dễ đứng máy và thu hồi vốn nhanh.
- Chọn BQ630 / BQ800 nếu bạn:
- Chuyên gia công khuôn ép nhựa, khuôn dập liên hoàn có kích thước bản khuôn lớn.
- Cần bàn máy thoáng rộng và chiều cao cắt dày từ 400 – 500 mm để không bị giới hạn phôi gia công.
- Chọn BQ1063 trở lên (BQ1280, BQ2015) nếu:
- Doanh nghiệp gia công các chi tiết quá khổ.
- Ví dụ: Khuôn nhôm định hình dài, tấm đế khuôn ô tô hoặc các khối phôi đúc nặng.
Thông số của máy cắt dây Molypden BQ Series
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của các model máy cắt dây Molypden BQ Series.
| Model | BQ400 | BQ500 | BQ630 | BQ700 |
| Hành trình X – Y (mm) | 400 × 320 | 500 × 400 | 630 × 500 | 700 × 600 |
| Kích thước bàn máy (mm) | 675 × 490 | 756 × 590 | 856 × 670 | 935 × 645 |
| Kích thước phôi Max (mm) | 800 × 500 | 900 × 600 | 1120 × 700 | 1200 × 750 |
| Chiều dày cắt Max (mm) | 300 | 300 | 300 | 380 |
| Tải trọng Max (kg) | 400 | 600 | 900 | 1200 |
| Hành trình trục U – V (mm) | 80 × 80 | 80 × 80 | 80 × 80 | 80 × 80 |
| Góc cắt côn | ±6°/80mm | ±6°/80mm | ±6°/80mm | ±6°/80mm |
| Độ chính xác lặp lại (mm) | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.003 |
| Độ bóng bề mặt (µm) | 0.8 – 1.6 | 0.8 – 1.6 | 0.8 – 1.6 | ≤ 0.8 |
| Tốc độ bóc tách | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min |
| Đường kính dây (mm) | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 |
| Tốc độ chạy dây (m/s) | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 |
| Chiều dài trữ dây (m) | 330 | 330 | 330 | 330 |
| Hệ thống điều khiển | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) |
| Cắt biên dạng trên – dưới | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) |
| Hệ thống dẫn động | Hybrid Servo / AC Servo | Hybrid Servo / AC Servo | Hybrid Servo / AC Servo | AC Servo |
| Dung môi làm mát | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây |
| Bình dung môi (L) | 120 | 120 | 120 | 150 |
| Công suất (kW) | 1.6 | 1.7 | 1.8 | 2.2 |
| Độ ồn (dB) | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB |
| Trọng lượng (kg) | 2.100 | 2.600 | 3.000 | 4.500 |
| Model | BQ800 | BQ1063 | BQ1080 | BQ1280 |
| Hành trình X – Y (mm) | 820 × 650 | 1050 × 650 | 1000 × 800 | 1200 × 800 |
| Kích thước bàn máy (mm) | 1106 × 840 | 1360 × 840 | 1360 × 970 | 1550 × 970 |
| Kích thước phôi Max (mm) | 1360 × 860 | 1600 × 860 | 1600 × 1020 | 1800 × 1020 |
| Chiều dày cắt Max (mm) | 380 | 380 | 500 | 500 – 800 |
| Tải trọng Max (kg) | 1400 | 1600 | 2000 | 2500 |
| Hành trình trục U – V (mm) | 80 × 80 | 80 × 80 | 80 × 80 | 80 × 80 |
| Góc cắt côn | ±6°/80mm | ±6°/80mm | ±6°/80mm | ±6°/80mm |
| Độ chính xác lặp lại (mm) | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.003 | ≤ ±0.005 |
| Độ bóng bề mặt (µm) | ≤ 0.8 | 0.5 – 1.6 | 0.5 – 1.2 | 0.8 – 1.6 |
| Tốc độ bóc tách | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min |
| Đường kính dây (mm) | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 |
| Tốc độ chạy dây (m/s) | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 |
| Chiều dài trữ dây (m) | 330 | 330 | 330 | 330 |
| Hệ thống điều khiển | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) |
| Cắt biên dạng trên – dưới | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) |
| Hệ thống dẫn động | AC Servo | AC Servo | AC Servo | AC Servo |
| Dung môi làm mát | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây |
| Bình dung môi (L) | 150 | 150 | 200 | 200 |
| Công suất (kW) | 2.5 | 2.5 | 3.0 | 3.5 |
| Độ ồn (dB) | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB |
| Trọng lượng (kg) | 5.300 | 5.700 | 8.300 | 9.500 |
| Model | BQ1580 | BQ1612 | BQ2015 |
| Hành trình X – Y (mm) | 1500 × 800 | 1600 × 1200 | 2000 × 1500 |
| Kích thước bàn máy (mm) | 1850 × 970 | 2100 × 1370 | 2400 × 1650 |
| Kích thước phôi Max (mm) | 2100 × 1100 | 2450 × 1450 | 2600 × 1800 |
| Chiều dày cắt Max (mm) | 500 – 800 | 600 – 800 | 600 – 1000 |
| Tải trọng Max (kg) | 3000 | 4000 (tùy chọn 6000) | 5000 |
| Hành trình trục U – V (mm) | 80 × 80 | 80 × 80 | 80 × 80 |
| Góc cắt côn | ±6°/80mm | ±6°/80mm | ±6°/80mm |
| Độ chính xác lặp lại (mm) | ≤ ±0.005 | ≤ ±0.005 | ≤ ±0.005 |
| Độ bóng bề mặt (µm) | 0.8 – 1.6 | 0.8 – 1.6 | 0.8 – 1.6 |
| Tốc độ bóc tách | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min | ≥ 300 mm²/min |
| Đường kính dây (mm) | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 | 0.10 – 0.20 |
| Tốc độ chạy dây (m/s) | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 | 1 – 11.4 |
| Chiều dài trữ dây (m) | 330 | 330 | 330 |
| Hệ thống điều khiển | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) | Baqi CNC (Win) |
| Cắt biên dạng trên – dưới | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) | Có (Hỗ trợ) |
| Hệ thống dẫn động | AC Servo | AC Servo | AC Servo |
| Dung môi làm mát | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây | Dầu nhũ tương cắt dây |
| Bình dung môi (L) | 250 | 300 | 350 |
| Công suất (kW) | 4.0 | 4.5 | 5.5 |
| Độ ồn (dB) | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB | ≤ 70 dB |
| Trọng lượng (kg) | 11.000 | 13.500 | 16.500 |
(Ghi chú: Toàn bộ máy sử dụng nguồn điện 3 pha 380V/50Hz, ray trượt bi tuyến tính chính xác cao kết hợp vít me bi khử rơ tuyệt đối).
Giá máy cắt dây molipden mới nhất
Dưới đây là bảng giá máy cắt dây Molypden BQ Series mới nhất tại thị trường Việt Nam.
| Model | Giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
| BQ400 | 269.500.000 | Có sẵn / Động cơ Hybrid Servo |
| BQ500 | 302.500.000 | Có sẵn / Bản cắt nhiều lần (Multi-cut) |
| BQ630 | 352.000.000 | Có sẵn / Bản cắt nhiều lần (Multi-cut) |
| BQ700 | 429.000.000 | Đặt hàng 20 – 30 ngày / Full AC Servo |
| BQ800 | 495.000.000 | Đặt hàng 20 – 30 ngày / Full AC Servo |
| BQ1063 | 572.000.000 | Đặt hàng 25 – 35 ngày / Full AC Servo |
| BQ1080 | 671.000.000 | Đặt hàng / Bệ đúc chịu tải nặng |
| BQ1280 | 792.000.000 | Đặt hàng / Chiều cao Z vươn cao |
| BQ1580 | 935.000.000 | Đặt hàng / Cụm nâng hạ trụ đôi |
| BQ1612 | 1.155.000.000 | Đặt hàng / Bản rộng chịu tải 4 tấn |
| BQ2015 | 1.485.000.000 | Đặt hàng / Model lớn nhất dòng BQ |
*Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế phụ thuộc vào thời điểm mua hàng & chính sách nhà cung cấp.
Ứng dụng của máy cắt dây molipden
- Ngành chế tạo khuôn mẫu
- Khuôn dập tấm & khuôn liên hoàn:
- Gia công cụm chày dập, cối đột lỗ biên dạng phức tạp.
- Cắt góc côn thoát phôi tự nhiên cho cối dập.
- Khuôn ép nhựa & khuôn đúc áp lực:
- Gia công các khối chèn ghép, con trượt, rãnh thoát khí và lõi khuôn.
- Cắt lỗ định vị chốt dẫn hướng, lỗ ty lừa và ty đẩy.
- Khuôn đùn ép kim loại:
- Cắt miệng khuôn đùn nhôm định hình dải dài.
- Cắt khuôn ép đùn nhựa công nghiệp không bavia.

- Ngành gia công cơ khí chính xác
- Chi tiết then & then hoa:
- Xẻ rãnh then trong trên các lỗ trục sâu.
- Cắt then hoa trục truyền động, rãnh then côn.
- Cơ cấu bánh răng & đĩa xích:
- Cắt các loại bánh răng biên dạng đặc biệt, bánh răng modulus nhỏ, bánh răng nghiêng.
- Gia công đĩa xích tải nặng, khớp nối ly hợp răng trong máy móc công nghiệp.
- Chi tiết siêu mỏng & dễ biến dạng:
- Cắt các chi tiết tấm mỏng, lò xo lá định hình, chấu kẹp đàn hồi.
- Chế tạo dụng cụ cắt gọt, đồ gá & Dưỡng kiểm
- Đồ gá & Dụng cụ kẹp định vị:
- Gia công hàm kẹp ê-tô định hình, đồ gá hàn, đồ gá phay/tiện chuyên dụng.
- Dưỡng đo kiểm chất lượng:
- Cắt dưỡng đo biên dạng, dưỡng đo bán kính góc lượn, cữ đo khe hở và thước mẫu kiểm tra.
- Chế tạo & phục hồi dao cụ:
- Cắt định hình lưỡi dao tiện định hình, dao bào, dao băm gỗ, lưỡi cưa công nghiệp.

- Gia công vật liệu đặc biệt
- Vật liệu siêu cứng & Thép hợp kim cao:
- Cắt các loại thép sau nhiệt luyện như SKD11, SKD61, DC53, SLD, HPM.
- Cắt hợp kim Titan, thép không gỉ, Niken, Inconel và hợp kim Carbide.
- Trích mẫu thí nghiệm & Kiểm định cơ tính:
- Cắt tách mẫu kiểm tra kim tương, mẫu thử kéo/nén/uốn từ các chi tiết máy.
Máy cắt dây Molypden luôn là giải pháp gia công trong mọi nhà xưởng cơ khí chế tạo và khuôn mẫu. Nhờ sự cân bằng giữa mức đầu tư ban đầu, chi phí vận hành siêu tiết kiệm cùng độ chính xác tuyệt đối, dòng máy cắt dây BQ Series này sẽ giúp thu hồi vốn nhanh và bền vững cho doanh nghiệp.
Liên hệ ngay với VNTECH để được tư vấn cấu hình model hoặc nhận báo giá chi tiết nhất.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: 20 Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 51-55 Đường N2, Khu Phố Thống Nhất 1, Dĩ An, Hồ Chí Minh
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn



