Đầu cắt Raytools BM109 là dòng đầu cắt laser tiêu chuẩn được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống máy cắt CNC kim loại tấm công suất vừa và nhỏ từ 1.0kW đến 1.5kW. Với ưu thế trọng lượng siêu nhẹ chỉ khoảng 3.0 kg, cơ cấu điều khiển tiêu cự tự động và chi phí đầu tư ban đầu cực kỳ kinh tế,… BM109 mang đến giải pháp gia công tốc độ cao, đường cắt sắc nét và tối ưu hóa lợi nhuận cho các xưởng chuyên sản xuất vỏ tủ điện, thang máng cáp, chữ nổi quảng cáo và nội thất kim loại mỏng.

Tính năng của Raytools BM109
Các tính năng nổi bật của đầu cắt laser fiber Raytools BM109:
- Tự động lấy nét tối ưu cho dải phôi mỏng
- Tự động dịch chuyển thấu kính:
- Tích hợp động cơ điều khiển cụm thấu kính hội tụ.
- Loại bỏ hoàn toàn thao tác vặn ốc chỉnh cơ bằng tay.
- Tốc độ dịch chuyển đạt tới 100 mm/s với độ chính xác <0.05 mm.
- Hỗ trợ đục lỗ êm, chuyển tiếp ngay sang chế độ cắt liên tục.

- Kết cấu siêu gọn nhẹ
- Trọng lượng chỉ 3 kg giúp giảm đáng kể áp lực quán tính lên động cơ servo.
- Đầu cắt đạt gia tốc cao khi đổi hướng ở các góc cua nhọn.
- Hạn chế rung lắc bàn máy khi gia công hoa văn mỹ thuật hoặc chữ quảng cáo nhỏ.

- Hệ thống tản nhiệt nước tuần hoàn kép
- Làm mát 2 vùng trọng yếu: thấu kính chuẩn trực và thấu kính hội tụ.
- Ngăn ngừa tình trạng quá nhiệt làm biến dạng thấu kính.
- Hạn chế hiện tượng trôi tiêu cự.
- Khay kính bảo vệ dạng ngăn kéo chống bụi chuẩn IP65
- Thao tác thay thế nhanh, thay mới trong vòng 2 – 3 phút.
- Bảo vệ quang học khép kín, ngăn mạt kim loại và khói cắt xâm nhập.

- Khí động học buồng cắt chịu áp suất 25 bar
- Tối ưu dòng khí xả xỉ:
- Lòng dẫn khí chịu được áp lực lên tới 25 bar.
- Tương thích tốt với khí Oxy, Nitơ và khí nén cao áp.
- Mạch cắt sáng sạch:
- Luồng khí phụ trợ đẩy kim loại ra khỏi đáy rãnh.
- Giúp mép cắt inox và tôn mạ kẽm không dính bavia.
- Cảm biến bám phôi điện dung chống va chạm mỏ
- Tương thích bộ điều khiển chiều cao Bochu BCS100.
- Tự động nâng hạ mỏ cắt theo độ lượn sóng của tôn.
- Triệt tiêu nguy cơ quẹt bép vào phôi khi máy chạy cắt tốc độ cao.

>>> Bên cạnh BM109, Raytools còn có các model đầu cắt khác: BM110, BM111, BM114S.
Thông số kỹ thuật của Raytools BM109
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của đầu cắt Raytools BM109:
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | Raytools (Thụy Sĩ / Raytools AG) |
| Công suất định mức | < 1500W |
| Bước sóng quang học | 1064 – 1080 nm |
| Cổng kết nối sợi quang | QBH, QCS |
| Khẩu độ thông quang | 26 – 28 mm |
| Tiêu cự thấu kính chuẩn trực | 100 mm (F100) |
| Tiêu cự thấu kính hội tụ | 125 mm (F125) |
| Động cơ điều khiển tiêu cự | Động cơ bước tịnh tiến |
| Dải tự động lấy nét | -9 đến +8 mm |
| Tốc độ lấy nét tối đa | < 100 mm/s |
| Gia tốc lấy nét tối đa | < 10 m/s^2 |
| Độ chính xác lặp lại | < 0.05 mm |
| Kính bảo vệ trên | D24.9 x 1.5 mm |
| Kính bảo vệ dưới | D27.9 x 4.1 mm |
| Chân ren bép cắt | M11 (chiều cao H15 mm, bép đơn/đôi) |
| Dường kính lỗ bép | Phi 0.8 – 3.5 mm |
| Áp suất khí cắt tối đa | < 25 bar (N2, O2, Khí nén cao áp) |
| Vị trí làm mát bằng nước | Thấu kính chuẩn trực & Thấu kính hội tụ |
| Lưu lượng nước làm mát | 1.5 – 2.0 L/phút |
| Áp suất nước làm mát | 2.0 – 4.0 bar |
| Cảm biến bám phôi | Cảm ứng điện dung tích hợp (chuẩn Bochu BCS100) |
| Cấp bảo vệ chống bụi | Chuẩn IP65 |
| Trọng lượng | ~3.0 kg |
Thông số cắt của Raytools BM109
Bảng thông số cài đặt chi tiết kỹ thuật đục lỗ và cắt dải tôn mỏng từ 0.8mm đến 3.0mm trên đầu cắt Raytools BM109:
Cắt thép cán nguội, Thép đen (SS400, Q235)
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số đục lỗ | |||
| Chiều cao đục (mm) | Thời gian đục (ms) | Áp suất O2 (bar) | Tiêu cự đục (mm) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.0 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 0.8 | 0.0 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.0 – 1.2 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 0.8 | 0.0 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.2 | 2.5 | 50 – 80 | 0.7 | +1.0 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 1.2 Bép đôi | Phi 1.4 | 3.0 | 100 – 150 | 0.7 | +1.5 |
| 2.5 mm | Bép đôi | Phi 1.4 | 3.5 | 150 – 200 | 0.6 | +1.5 |
| 3.0 mm | Bép đôi | Phi 1.4 – 1.5 | 4.0 | 200 – 250 | 0.6 | +2.0 |
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số cắt | ||||
| Chiều cao cắt (mm) | Áp suất O2 (bar) | Tiêu cự cắt (mm) | Công suất (%) | Tốc độ (m/phút) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.0 | 0.6 – 0.8 | 0.8 – 1.0 | +0.5 | 75 – 80% | 8.0 – 11.0 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.0 – 1.2 | 0.8 | 0.8 – 0.9 | +0.5 | 80 – 85% | 6.5 – 8.5 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.2 | 0.8 | 0.7 – 0.8 | +1.0 | 85 – 90% | 5.0 – 6.5 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 1.2 Bép đôi | Phi 1.4 | 0.8 – 1.0 | 0.6 – 0.7 | +1.0 | 90 – 95% | 3.5 – 4.5 |
| 2.5 mm | Bép đôi | Phi 1.4 | 1.0 | 0.6 | +1.5 | 95 – 100% | 2.6 – 3.4 |
| 3.0 mm | Bép đôi | Phi 1.4 – 1.5 | 1.0 | 0.5 – 0.6 | +1.5 | 100% | 2.0 – 2.6 |
Cắt Inox (SUS 201, SUS 304)
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số đục lỗ | |||
| Chiều cao đục (mm) | Thời gian đục (ms) | Áp suất N2 đục (bar) | Tiêu cự đục (mm) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 10 – 12 | -0.5 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 11 – 13 | -0.5 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.5 – 2.0 | 2.0 | 50 – 80 | 12 – 14 | -1.0 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 2.5 | 100 – 120 | 13 – 15 | -1.5 |
| 2.5 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 3.0 | 150 – 180 | 14 – 16 | -1.8 |
| 3.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 3.0 – 3.5 | 180 – 220 | 15 – 17 | -2.0 |
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số cắt | ||||
| Chiều cao cắt (mm) | Áp suất N2 cắt (bar) | Tiêu cự cắt (mm) | Công suất (%) | Tốc độ cắt (m/phút) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | 0.5 | 10 – 12 | -0.5 | 85 – 90% | 14 – 18 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | 0.5 – 0.6 | 11 – 13 | -0.8 | 90 – 95% | 10 – 14 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.5 – 2.0 | 0.6 | 13 – 15 | -1.2 | 95 – 100% | 6.5 – 8.5 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 0.6 – 0.7 | 14 – 16 | -1.8 | 100% | 4.0 – 5.5 |
| 2.5 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 0.7 | 15 – 17 | -2.2 | 100% | 2.8 – 3.8 |
| 3.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 0.7 – 0.8 | 16 – 18 | -2.5 | 100% | 2.0 – 2.8 |
Cắt tôn mạ kẽm, Thép mạ kẽm
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số đục lỗ | |||
| Chiều cao đục (mm) | Thời gian đục (ms) | Áp suất khí (bar) | Tiêu cự đục (mm) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.2 – 1.5 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 10 – 12 | 0.0 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | Đục xuyên ngay (0ms) | 0 | 11 – 13 | 0.0 |
| 1.2 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | 2.0 | 40 – 60 | 12 – 14 | -0.5 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.5 – 2.0 | 2.0 | 60 – 80 | 12 – 14 | -0.8 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 2.5 | 100 – 130 | 13 – 15 | -1.0 |
| 2.5 mm | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 3.0 | 140 – 180 | 14 – 16 | -1.2 |
| 3.0 mm | Bép đơn | Phi 2.5 | 3.0 | 180 – 220 | 15 – 17 | -1.5 |
| Độ dày phôi (mm) | Bép cắt (Ren M11) | Thông số cắt | ||||
| Chiều cao cắt (mm) | Áp suất khí (bar) | Tiêu cự cắt (mm) | Công suất (%) | Tốc độ cắt (m/phút) | ||
| 0.8 mm | Bép đơn | Phi 1.2 – 1.5 | 0.6 | 10 – 12 | -0.5 | 85 – 90% | 12 – 16 |
| 1.0 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | 0.6 | 11 – 13 | -0.5 | 90 – 95% | 9.0 – 12.0 |
| 1.2 mm | Bép đơn | Phi 1.5 | 0.6 | 12 – 14 | -0.8 | 95 – 100% | 7.0 – 9.5 |
| 1.5 mm | Bép đơn | Phi 1.5 – 2.0 | 0.6 – 0.7 | 13 – 15 | -1.0 | 100% | 5.5 – 7.0 |
| 2.0 mm | Bép đơn | Phi 2.0 | 0.7 | 14 – 16 | -1.5 | 100% | 3.5 – 4.5 |
| 2.5 mm | Bép đơn | Phi 2.0 – 2.5 | 0.7 – 0.8 | 15 – 17 | -1.8 | 100% | 2.2 – 3.0 |
| 3.0 mm | Bép đơn | Phi 2.5 | 0.8 | 15 – 18 | -2.0 | 100% | 1.6 – 2.2 |
Lưu ý kỹ thuật gia công thực tế trên Raytools BM109:
- Chế độ đục xuyên ngay:
- Với các tấm mỏng < 1.0 mm, bật chế độ cắt bay hoặc cài thời gian đục lỗ = 0 ms.
- Chùm tia sẽ bắn đồng thời cùng chuyển động di chuyển của đầu cắt.
- Rút ngắn tới 40% tổng thời gian gia công tôn tủ điện.
- Quy chuẩn chiều cao cắt tôn mỏng:
- Luôn duy trì chiều cao cắt rất thấp (0.5 – 0.8 mm) để luồng khí phụ trợ hội tụ tối đa vào rãnh cắt.
- Nếu để mỏ cắt cao > 1.0 mm, mép cắt tôn mỏng rất dễ bám bavia mịn dưới đáy.
- Xử lý tôn mạ kẽm nổ xỉ hàn:
- Lớp mạ kẽm có nhiệt độ bốc hơi thấp, dễ sinh bọt khí dội ngược làm bẩn kính.
- Khi dùng khí nén cao áp, hệ thống bắt buộc phải có cụm sấy lọc khí 4 cấp để loại bỏ dầu và nước ngưng đọng triệt để.
Raytools BM109 phù hợp với ứng dụng nào?
Nhờ thiết kế gọn gàng và vận hành nhạy bén ở phân khúc công suất nhỏ, BM109 đáp ứng tốt các lĩnh vực sản xuất sau:
- Sản xuất vỏ tủ điện & thiết bị viễn thông:
- Chuyên cắt thép cán nguội mạ kẽm, tôn đen từ 0.8 mm – 2.5 mm với tốc độ cao.
- Đảm bảo lỗ khoét công tắc và khớp cài sắc nét, không bavia.
- Ngành gia công chữ nổi & biển bảng quảng cáo:
- Cắt inox gương, inox xước bóng (0.8 mm – 3.0 mm) bằng khí Nitơ hoặc khí nén.
- Vết cắt trắng sáng, không xém màu cạnh viền.
- Ngành gia công thang máng cáp & máng trượt:
- Đục nhanh hàng loạt lỗ đột liên kết trên tôn mỏng 1.0 mm – 2.0 mm với độ đồng đều kích thước tuyệt đối.
- Xưởng cơ khí sắt mỹ thuật & nội thất decor:
- Gia công chi tiết vách ngăn CNC, chân bàn ghế kim loại, khung đèn trang trí tinh xảo.

Giá đầu cắt Raytools BM109 mới nhất
Bảng giá tham khảo đầu cắt Raytools BM109 chính hãng cùng các gói cấu hình và phụ kiện tiêu hao đồng bộ tại kho VNTECH:
| Model | Công suất phù hợp | Phụ kiện kèm theo | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Raytools BM109 (Tiêu chuẩn 1.5kW) | 1.0 – 1.5kW | Động cơ bước + Driver rời + Cáp tín hiệu 15m | 27.500.000 – 31.000.000 |
| Raytools BM109 (Bản nâng cấp 2.0kW) | 1.5 – 2.0kW | Động cơ bước + Driver hiệu suất cao + Cáp 20m | 29.000.000 – 32.500.000 |
| Raytools BM109 (Cụm thân mỏ cơ khí) | 1.0 – 2.0kW | Cụm thân mỏ tích hợp sẵn động cơ bên trong | 19.500.000 – 23.000.000 |
Bảng giá linh phụ kiện tiêu hao thay thế cho Raytools BM109:
| Tên linh phụ kiện | Quy cách | Vai trò kỹ thuật | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Kính bảo vệ dưới | D27.9 x 4.1 mm | – Chắn bụi kim loại, chịu áp suất khí cắt < 25 bar | 75.000 – 120.000 / cái |
| Kính bảo vệ trên | $D24.9 x 1.5 mm | – Bảo vệ buồng chuẩn trực Collimator chống bụi sợi quang | 65.000 – 95.000 / cái |
| Bép cắt mạ crom ren M11 | Đơn / Đôi Phi 1.0 – 3.5 mm) | – Dẫn luồng khí hỗ trợ, bề mặt mạ crom chống dính xỉ | 45.000 – 85.000 / cái |
| Vòng sứ cách điện | Chuẩn ren M11, tiếp điểm mạ vàng | – Cách điện và dẫn truyền tín hiệu cảm ứng bám phôi | 180.000 – 320.000 / cái |
| Khay trượt đựng kính | Dành cho kính D27.9 / Kính D24.9 | – Dạng ngăn kéo rút trượt, tích hợp gioăng chống bụi IP65 | 450.000 – 700.000 / cái |
| Bộ thấu kính hội tụ | Cụm thấu kính kép D30 – F125 | – Hội tụ chùm tia laser tạo điểm cắt siêu nhỏ | 1.600.000 – 2.400.000 / bộ |
| Bộ thấu kính chuẩn trực | Cụm thấu kính kép D30 – F100 | – Chuyển đổi chùm laser phân kỳ thành chùm song song | 1.600.000 – 2.300.000 / bộ |
Trang bị đầu cắt Raytools BM109 chính hãng là bước đi thực dụng giúp các cơ sở gia công kim loại mỏng tối ưu ngân sách đầu tư ban đầu, rút ngắn thời gian thu hồi vốn mà vẫn sở hữu công nghệ tự động lấy nét hiện đại. Với lợi thế kho xưởng sẵn hàng số lượng lớn cùng đội ngũ kỹ sư ứng dụng giàu kinh nghiệm, VNTECH luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát lắp đặt, căn chỉnh tâm tia và chuyển giao quy trình vận hành chu đáo tận xưởng.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: 20 Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Khánh, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 51-55 Đường N2, Khu Phố Thống Nhất 1, Dĩ An, Hồ Chí Minh
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn


















