Máy dập bu lông là dòng máy dập thủy lực kết hợp cấp phôi tự động giúp nâng cao năng suất trong ngành cơ khí chế tạo. Vận hành dựa trên nguyên lý dập nguội liên hoàn đa trạm, thiết bị này có khả năng biến những cuộn phôi thép thô thành hàng ngàn sản phẩm định hình chuẩn xác chỉ trong thời gian ngắn.

Việc ứng dụng máy dập bu lông vào dây chuyền nhà xưởng không chỉ giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí nguyên vật liệu, cắt giảm nhân công mà còn đảm bảo thành phẩm đạt độ bền kéo, độ cứng và độ đồng đều vượt trội.
Nội dung bài viết
Giới thiệu máy dập bu lông BLA series
Máy dập bu lông BLA Series là dòng máy dập tự động liên hoàn đa trạm thế nghe mới, được thiết kế chuyên dụng để sản xuất các loại bu lông, ốc vít và chi tiết liên kết với tốc độ cao và độ chính xác cơ khí tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Lực dập: Từ 25 – 400 tấn.
- Dải đường kính bu lông: 6 – 30mm
- Chiều dài bu lông tối đa: Lên đến 300mm.
- Số trạm dập: Từ 3 – 6 trạm.
- Năng suất: Từ 40 – 150 sản phẩm/phút.

Đầu tư vào Máy dập bu lông BLA Series mang lại lợi thế cạnh tranh rất lớn cho doanh nghiệp nhờ việc tiết kiệm từ 15% – 20% chi phí nguyên vật liệu. Ngoài ra, nhờ tính năng tự động hóa hoàn toàn, một người có thể giám sát vận hành cùng lúc nhiều máy, giúp tối ưu hóa chi phí nhân công và đẩy nhanh tiến độ hoàn thành các đơn hàng số lượng lớn.
Quy trình máy dập bu lông đa trạm
Khác với phương pháp dập nóng, máy dập bu lông BLA thế hệ mới vận hành theo quy trình dập nguội định hình liên hoàn.
- Phôi kim loại dạng cuộn được đưa vào máy qua bộ nắn thẳng.
- Hệ thống dao cắt sẽ tự động cắt phôi thành từng đoạn ngắn.
- Sau đó, hệ thống kẹp cơ khí sẽ luân chuyển phôi qua các trạm dập khác nhau một cách liên tục:
- Trạm uốn nắn: Định hình sơ bộ phần đầu bu lông.
- Trạm dập tạo hình đầu: Ép chảy kim loại dưới áp lực cực lớn để tạo hình đầu lục giác, đầu tròn, đầu chìm hoặc các biên dạng đặc biệt.
- Trạm chuẩn hóa thân: Định đường kính thân chính xác trước khi chuyển sang công đoạn cán ren.

Nhờ quá trình biến dạng dẻo ở nhiệt độ bình thường, cấu trúc kim loại không bị phá hủy, mật độ vật chất được nén chặt hơn giúp bu lông thành phẩm có độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội so với phương pháp tiện cắt gọt.
>>> Xem thêm: Máy dập chậu rửa inox cấp phôi tự động
>>> Xem thêm: Máy dập muỗng inox cấp phôi tự động
Tính năng của máy dập bu lông BLA
Máy Dập Bu Lông BLA Series sở hữu nhiều tính năng vượt trội như:
- Công nghệ dập nguội liên hoàn:
- Máy thực hiện định hình phôi thép cuộn ngay ở nhiệt độ phòng.
- Giúp bu lông thành phẩm đạt độ bền kéo, độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội.
- Cấu hình đa trạm linh hoạt và đồng bộ:
- Hệ thống được thiết kế với từ 3 đến 6 trạm dập tùy chọn.
- Cánh tay robot gắp tự động chuyển phôi qua từng trạm.
- Kết cấu sườn máy hạng nặng chịu lực tốt:
- Khung máy được đúc nguyên khối bằng hợp kim cường độ cao.
- Khung được xử lý nhiệt luyện khử ứng suất giúp hệ thống vận hành ổn định 24/7 không bị rung lắc hay biến dạng.
- Hệ thống làm mát và bôi trơn tuần hoàn áp lực cao:
- Dầu bôi trơn được phun trực tiếp và liên tục vào lòng khuôn dập.
- Giúp bề mặt sản phẩm luôn láng mịn.
- Hạn chế tối đa tình trạng nứt nẻ vật liệu.
- Kéo dài tuổi thọ cho bộ khuôn mẫu đắt tiền.
- Hệ thống cảm biến lỗi và bảo vệ thông minh:
- Tích hợp mạch điều khiển PLC hiện đại.
- Các cảm biến an toàn: cảm biến kẹt phôi, cảm biến thiếu liệu đầu vào và tự động ngắt máy khi quá tải hoặc tụt áp suất dầu.
- Tối ưu hóa chi phí và nguyên vật liệu:
- Công nghệ dập nguội định hình không tạo ra phoi thừa.
- Giúp doanh nghiệp tiết kiệm từ 15% – 20% chi phí nguyên liệu đầu vào.
- Quy trình tự động hoàn toàn giúp một kỹ sư có thể giám sát nhiều máy cùng lúc.
>>> Xem thêm: Máy dập đĩa nhôm ZBFC-60 cấp phôi tự động
Thông số máy dập bu lông BLA Series
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của các model máy dập bu lông BLA:
| Thông số | Đơn vị | BLA 35 | BLA 45 | BLA 60 | |||
| Model | V | H | V | H | V | H | |
| Lực dập | Tấn | 35 | 45 | 60 | |||
| Điểm tính lực dập | mm | 3.2 | 1.6 | 3.2 | 1.6 | 4 | 2 |
| Dải tốc độ | spm | 40 – 120 | 110 – 180 | 40 – 100 | 110 – 150 | 35 – 90 | 80 – 120 |
| Tốc độ dập | spm | 85 | 75 | 65 | |||
| Hành trình dập | mm | 70 | 40 | 80 | 50 | 120 | 60 |
| Chiều cao khuôn | mm | 220 | 235 | 250 | 265 | 310 | 340 |
| Điều chỉnh đầu trượt | mm | 55 | 60 | 70 | |||
| Khu vực trượt | mm | 520 x 285 x 50 | 560 x 340 x 60 | 700 x 410 x 70 | |||
| Kích thước bàn máy | mm | 800 x 400 x 70 | 850 x 440 x 80 | 900 x 500 x 80 | |||
| Công suất | kw | 3,7×4 | 5,5×4 | ||||
| Điều chỉnh trượt | HP | Thao tác thủ công | |||||
| Áp suất nén | kg/cm2 | 6 | 6 | 6 | |||
| Kích thước | mm | 1380 x 900 x 2400 | 1600 x 950 x 2500 | 1600 x 1000 x 2800 | |||
| Trọng lượng | Tấn | 3 | 3.8 | 5.6 | |||
| Thông số | Đơn vị | BLA 80 | BLA 110 | BLA 160 | |||
| Model | V | H | V | H | V | H | |
| Lực dập | Tấn | 80 | 110 | 160 | |||
| Điểm tính lực dập | mm | 4 | 2 | 6 | 3 | 6 | 3 |
| Dải tốc độ | spm | 35 – 80 | 80 – 120 | 30 – 60 | 60 – 90 | 20 – 50 | 40 – 70 |
| Tốc độ dập | spm | 65 | 50 | 35 | |||
| Hành trình dập | mm | 150 | 70 | 180 | 80 | 200 | 90 |
| Chiều cao khuôn | mm | 340 | 380 | 360 | 410 | 460 | 510 |
| Điều chỉnh đầu trượt | mm | 80 | 80 | 100 | |||
| Khu vực trượt | mm | 770 x 420 x 70 | 910 x 470 x 80 | 990 x 550 x 90 | |||
| Kích thước bàn máy | mm | 1000 x 550 x 90 | 1150 x 600 x 110 | 1250x800x140 | |||
| Công suất | kw | 7.5×4 | 11×4 | 15×4 | |||
| Điều chỉnh trượt | HP | Điều khiển điện | |||||
| Áp suất nén | kg/cm2 | 6 | 6 | 6 | |||
| Kích thước | mm | 1800 x 1180 x 2800 | 1900 x 1300 x 3200 | 2300 x 1400 x 3800 | |||
| Trọng lượng | Tấn | 6.5 | 9.6 | 16 | |||
| Thông số | Đơn vị | BLA 260 | BLA 315 | BLA 400 | |||
| Model | V | H | V | H | V | H | |
| Lực dập | Tấn | 260 | 315 | 400 | |||
| Điểm tính lực dập | mm | 7 | 3.5 | 8 | 4 | 8 | 4 |
| Dải tốc độ | spm | 20 – 40 | 40 – 50 | 20 – 40 | 30 – 50 | 20 – 40 | 30 – 50 |
| Tốc độ dập | spm | 30 | 30 | 30 | |||
| Hành trình dập | mm | 250 | 150 | 250 | 150 | 250 | 150 |
| Chiều cao khuôn | mm | 500 | 550 | 500 | 550 | 550 | 600 |
| Điều chỉnh đầu trượt | mm | 120 | 120 | 120 | |||
| Khu vực trượt | mm | 1250 x 700 x 100 | 1250 x 750 x 100 | 1350 x 800 x 100 | |||
| Kích thước bàn máy | mm | 1500 x 840 x 180 | 1600 x 860 x 190 | 1650 x 900 x 200 | |||
| Công suất | kw | 22×4 | 30×4 | 37×4 | |||
| Điều chỉnh trượt | HP | Điều khiển điện | |||||
| Áp suất nén | kg/cm2 | 6 | 6 | 6 | |||
| Kích thước | mm | 2780 x 1850 x 4470 | 2910 x 1950 x 4500 | 3180 x 2150 x 5025 | |||
| Trọng lượng | Tấn | 32 | 35 | 40 | |||
Giá máy dập bu lông Series BLA
Dưới đây là bảng giá tham khảo các model Máy dập bu lông Series BLA tại Việt Nam:
| Model | Giá tham khảo (VNĐ) | Ứng dụng | Ghi chú |
| BLA-25 (25 Tấn) | 280.000.000 | – Chuyên các loại vít nhỏ, đinh tán đường kính 3 – 6mm | – Tốc độ dập cực cao, từ 3 – 4 trạm. |
| BLA-50 (50 Tấn) | 450.000.000 | – Bu lông, vít bắn tôn dải 6 – 10mm | – Phù hợp cho xưởng làm vít định hình. |
| BLA-80 (80 Tấn) | 620.000.000 | – Bu lông tiêu chuẩn M10 – M12 | – Cấu hình phổ biến cho xưởng tầm trung. |
| BLA-100 (100 Tấn) | 850.000.000 | – Bu lông lục giác, chốt bậc M12 – M14 | – Khung sườn đúc nguyên khối chịu lực tốt. |
| BLA-150 (150 Tấn) | 1.250.000.000 | – Bu lông moay-ơ, bu lông chịu lực M14 – M16 | – Tích hợp hệ thống cảm biến lỗi tự động. |
| BLA-200 (200 Tấn) | 1.850.000.000 | – Bu lông cỡ trung, chi tiết trục bậc M16 – M20 | – Dòng máy hạng nặng chuyên dụng. |
| BLA-300 (300 Tấn) | 2.900.000.000 | – Bu lông cường độ cao, đai ốc cỡ lớn M20 – M24 | – Hệ thống bôi trơn tuần hoàn áp lực cao. |
| BLA-400 (400 Tấn) | 4.200.000.000 | – Các loại bu lông kết cấu, neo hạng nặng M24 – M30 | – Công suất động cơ chính lớn, dập từ 5 – 6 trạm. |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế phụ thuộc vào Option tùy chọn của khách hàng.
Ứng dụng của máy dập bu lông BLA
Máy Dập Bu Lông BLA Series là giải pháp tự động hóa cho nhiều ngành công nghiệp:
- Ngành sản xuất vật tư liên kết:
- Chuyên sản xuất hàng loạt bu lông lục giác, bu lông đầu chìm, vít bắn tôn, đai ốc (ê-cu) khóa, đai ốc mặt bích và các loại đinh tán đặc.
- Ngành công nghiệp ô tô và xe máy:
- Gia công bu lông moay-ơ bánh xe, chốt định vị, con lăn và các linh kiện dạng trục bậc trên xe.
- Ngành điện và điện tử:
- Định hình các chi tiết chốt bậc kỹ thuật, hệ thống rơ-le, đầu cos và các linh kiện liên kết nhỏ.
- Ngành xây dựng và cơ khí hạng nặng:
- Sản xuất các loại bu lông neo, bu lông cường độ cao cấu kiện thép và các chi tiết liên kết chịu lực phục vụ cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường.

Việc đầu tư vào máy dập bu lông Series BLA là một bước đi chiến lược giúp các doanh nghiệp nâng cao toàn diện năng lực sản xuất, tối ưu hóa chi phí vận hành và làm chủ công nghệ gia công áp lực thế hệ mới.
Liên hệ ngay với VNTECH để được tư vấn giải pháp dập phù hợp với sản phẩm của bạn.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: Lô 11, Khu A4, Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 43 Đường N2, KP Thống Nhất, Dĩ An, Bình Dương
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn

