Máy cắt laser inox LD-6020S là dòng máy cắt CNC hiện đại, được thiết kế chuyên dụng cho việc gia công kim loại tấm, đặc biệt là inox (thép không gỉ). LD-6020S nổi bật với khả năng cắt chính xác, tốc độ cao, đường cắt mịn đẹp và công suất cao đáp ứng nhu cầu sản xuất đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp.
Nội dung bài viết
- 1 Đặc điểm của máy cắt laser inox LD-6020S
- 2 Ưu điểm nổi bật của máy cắt inox tấm LD-6020S
- 3 Thông số máy cắt laser công suất cao LD-6020S
- 4 Danh sách thiết bị máy cắt laser inox tấm
- 5 Cấu tạo máy cắt laser inox LD-6020S
- 6 Tiêu chuẩn lắp đặt máy cắt laser công suất cao
- 7 Thông số cắt của máy cắt laser inox LD-6020S
Đặc điểm của máy cắt laser inox LD-6020S
– Công suất cao (6 – 20KW): Phù hợp chế tạo kết cấu thép, đóng tàu, hoặc các ngành công nghiệp nặng.
– Khổ cắt lớn: Máy có khổ cắt rộng (6000mm x 2000mm) cho phép gia công các tấm, ống inox lớn một cách dễ dàng.
– Công nghệ laser fiber: Sử dụng công nghệ laser fiber tiên tiến, máy LD-6020S mang lại hiệu suất cắt cao, tiết kiệm năng lượng và độ bền bỉ.
– Hệ thống điều khiển CNC: Hệ thống điều khiển CNC hiện đại giúp máy hoạt động ổn định, chính xác và dễ dàng vận hành.
– Độ chính xác cao: Máy có độ chính xác cắt cao, đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng đều và đáp ứng yêu cầu khắt khe của khách hàng.
– Tốc độ cắt nhanh: Tốc độ cắt nhanh giúp tăng năng suất và giảm thời gian gia công, tiết kiệm chi phí sản xuất.
Máy cắt laser inox LD-6020S được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như: Gia công cơ khí, Sản xuất thiết bị inox, Quảng cáo, Xây dựng, Nội thất,…

Ưu điểm nổi bật của máy cắt inox tấm LD-6020S
Máy cắt laser inox LD-6020S công suất cao mang lại nhiều ưu điểm vượt trội trong ngành gia công kim loại tấm, đặc biệt là inox. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của dòng máy này:
1/ Độ chính xác cao:
– Máy sử dụng công nghệ laser fiber và hệ thống điều khiển CNC tiên tiến, đảm bảo đường cắt chính xác đến từng milimet tạo ra sản phẩm có độ hoàn thiện cao.
– Độ chính xác lặp lại cao, đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng đều trong các lô sản xuất khác nhau.
2/ Tốc độ cắt nhanh:
– Công nghệ laser fiber cho phép cắt inox với tốc độ cao hơn nhiều so với các phương pháp truyền thống như cắt plasma hay cắt oxy-gas.
– Tốc độ cắt nhanh giúp tăng năng suất, giảm thời gian gia công và tiết kiệm chi phí sản xuất.
+ Đạt tốc độ cắt tối ưu trên các vật liệu mỏng (< 6mm) nhanh hơn đáng kể so với máy công suất thấp
=> Tăng thông lượng sản xuất lên tới 30% – 50%.
+ Duy trì tốc độ cắt cao ngay cả khi xử lý tấm thép dày (12 – 20mm).

3/ Chất lượng đường cắt tốt:
– Đường cắt mịn, sắc nét, ít ba via, giảm thiểu nhu cầu gia công nguội sau cắt.
– Vùng ảnh hưởng nhiệt rất nhỏ, Ít biến dạng nhiệt, giữ nguyên tính chất vật lý của vật liệu.
– Đặc biệt thích hợp với inox mỏng.
– Được trang bị đầu cắt tự động lấy nét và hệ thống làm mát tiên tiến để đảm bảo sự ổn định nhiệt, chất lượng chùm tia laser trong suốt quá trình cắt.
4/ Khả năng tự động hóa cao:
– Hệ thống điều khiển CNC cho phép tự động hóa quá trình cắt, giảm sự phụ thuộc vào lao động thủ công.
– Có thể lập trình để cắt các chi tiết phức tạp một cách dễ dàng và chính xác.
5/ Tiết kiệm chi phí:
– Tiết kiệm vật liệu nhờ khả năng cắt chính xác và tối ưu hóa đường cắt.
– Tiết kiệm năng lượng so với các phương pháp cắt truyền thống.
– Giảm chi phí nhân công và thời gian gia công.
6/ Khả năng cắt đa dạng vật liệu:
– Máy cắt laser inox LD-6020S có thể cắt được nhiều vật liệu kim loại như: inox, sắt, thép, nhôm…
– Cắt thép carbon lên tới 30 – 40mm và thép không gỉ (Inox) lên tới 16 – 30mm.
– Cắt các vật liệu phản quang cao như: Nhôm và Đồng thau dày với tốc độ và chất lượng ổn định.
>>> Xem thêm sản phẩm liên quan:
- Báo giá máy cắt CNC sắt laser
- Báo giá máy cắt laser nhôm
- Báo giá máy cắt ống laser tự động
- Máy cắt laser Gantry khổ lớn
Với những ưu điểm này, máy cắt laser inox LD-6020S (6KW – 12KW) là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy muốn nâng cao năng lực cạnh tranh bằng cách sản xuất hàng loạt các sản phẩm có độ chính xác cao và xử lý được các đơn hàng vật liệu dày mà máy công suất thấp không thể đáp ứng.
Thông số máy cắt laser công suất cao LD-6020S
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của máy cắt laser công suất cao (6KW – 12KW) LD-6020S:
| STT | Model |
ILM – 6025H |
Đơn vị |
|
| TỐC ĐỘ LÀM VIỆC | ||||
| 1 | Gia tốc tối đa trục X, Y | 1.2 | G | |
| 2 | Tốc độ kết hợp tối đa trục X, Y | 120 | m/phút | |
| HÀNH TRÌNH LÀM VIỆC | ||||
| 3 | Phạm vi làm việc hữu dụng | 6000 x 2000 | mm | |
|
4 |
Trục X | Hành trình tối đa | 2020 | mm |
| Sai số định vị | ±0.03 | mm | ||
| Sai số tái định vị | ±0.02 | mm | ||
|
5 |
Trục Y | Hành trình | 6050 | mm |
| Sai số định vị | ±0.03 | mm | ||
| Sai số tái định vị | ±0.02 | mm | ||
|
6 |
Trục Z | Hành trình tối đa | 350 | mm |
| Điều khiển độ cao trục Z |
Điều khiển Servo |
|||
| NGUỒN PHÁT LASER | ||||
| 7 | Công suất | 6.000 – 12.000 | W | |
| 8 | Chiều dài bước sóng | 1070 – 1080 | nm | |
| 9 | Đường kính sợi quang | ≥ 50 | µm | |
| 10 | Loại laser | Laser Fiber (Sợi quang) | ||
| CHIỀU DÀY CẮT | ||||
| 11 | Chiều dày cắt tối đa | Thép đen (Q235, Q345) | 45 | mm |
| 12 | Inox (201, 304) | 30 | mm | |
| 13 | Chiều dày cắt hiệu quả | Thép đen (Q235, Q345) | 30 – 35 | mm |
| 14 | Inox (201, 304) | 20 | mm | |
| ĐIỆN ÁP | ||||
| 15 | Nguồn điện | 380 | V | |
| 16 | Phase | 3 | Phase | |
| 17 | Tần số | 50 | Hz | |
| 18 | Tổng công suất | 65 | KW | |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | ||||
| 19 | Tổng trọng lượng | 7600 | Kg | |
| 20 | Chiều dài | 8940 | mm | |
| 21 | Chiều rộng | 2840 | mm | |
| 22 | Chiều cao | 1500 | mm | |
Danh sách thiết bị máy cắt laser inox tấm
Dưới đây là danh sách các thiết bị của máy cắt laser inox tấm LD-6020S:
| STT | TÊN THIẾT BỊ | THƯƠNG HIỆU |
| 1 | Nguồn Fiber Laser MAX | MAX – Trung Quốc |
| 2 | Thanh răng độ chính xác cao | YYC – Đài loan |
| 3 | Thanh ray tuyến tính tải trọng lớn | HIWIN – Đài Loan |
| 4 | Hộp số hành tinh Momen xoắn cao | Motoreducer – Pháp |
| 5 | Driver – động cơ | Bochu – Trung Quốc |
| 6 | Đầu cắt Laser – AutoFocus | Boxi BLT441 |
| 7 | Hệ thống van phân phối Nitơ | SMC – Nhật Bản |
| 8 | Van điều áp cáo áp N2/khí nén | SMC – Nhật Bản |
| 9 | Van điều áp Oxy + van cảnh báo áp khí yếu | SMC – Nhật Bản |
| 10 | Rơ le, contactor | Schneider – Pháp |
| 11 | Bộ điều khiển CNC | FSCUT 6000E |
| 12 | Màn hình điều khiển | Trung Quốc |
| 13 | Bộ nâng hạ chiều cao tự động đầu cắt Laser | Boci –Trung Quốc |
| 14 | Tủ điều hòa riêng làm mát tủ điện | Trung Quốc |
| 15 | Hệ thống chiller làm mát cho máy laser | S&A water chiller – Trung Quốc |
| 16 | Bộ ổn áp nguồn cho nguồn Laser (tùy chọn) | Trung Quốc |
| 17 | Bộ kết nối WiFi | Trung Quốc |
| 18 | Hệ thống bôi trơn tự động | Trung Quốc |
| 19 | Bộ chống nhiễu nguồn cho hệ thống điều khiển | Trung quốc |
| 20 | Biến áp cách li cho hệ thống driver sevor |
Trung quốc |
1/ Linh phụ kiện theo máy:
1/ Kính bảo vệ: 5 cái
2/ Bép đôi 1.2 – 1.5 – 2.0 – 2.5 – 3.0 – 3.5 – 4.0 – 4.5 – 5.0: 12 cái
3/ Bép đơn 1.2 – 1.5 – 2.0 – 2.5 – 3.0 – 3.5 – 4.0 -4.5 – 5.0: 12 cái
4/ Vòng sứ: 2 cái
2/ Tùy chọn them cho máy: MÁY NÉN KHÍ CHUYÊN DỤNG
– Model: TSE22-16
– Thương hiêu: HANNIMIKE
– Công suất: 22KW
– Áp suất làm việc: 16 bar
– Lưu lượng: 2,6m³/min
– Bính tích: 350 lít * 2

Cấu tạo máy cắt laser inox LD-6020S
![]() |
Khung hàn tấm sắt – Sử dụng toàn bộ khung hàn tấm thép được ủ hơn 30 giờ: + Giảm ứng suất bên trong của thép hàn + Đảm bảo toàn bộ khung không bị biến dạng – Hoàn thiện CNC cho từng lỗ và đường truyền của 2. |
![]() |
Nguồn Laser MAX – Chứng nhận CE với hiệu suất cao – Hiệu suất chuyển đổi: ≥40% – Nguồn điện dự phòng: trong vòng 5% – Báo động đứt cáp quang – Khả năng chống nhiễu cực mạnh |
![]() |
Đầu cắt Boxi BLT441
– Tiêu cự điều chỉnh tự động. – Thiết kế mô-đun với việc bảo trì dễ dàng. – Mạch làm mát nước kép. – Tự động lấy nét, cải thiện hiệu quả xuyên và cắt. – Che kính (trên, giữa và dưới) để bảo vệ thấu kính chuẩn trực và tiêu cự. |
![]() |
Máy làm lạnh nước SA – Làm mát đầu laser và nguồn laser để tránh quá nhiệt. – Đầy đủ các chất làm lạnh thân thiện với môi trường, an tâm xuất khẩu. – Hiệu suất ổn định và đáng tin cậy, tỷ lệ thất bại thấp, tiết kiệm năng lượng và tiết kiệm điện |
![]() |
Động cơ BOCHU – Thương hiệu: Đài Loan – Trục Y1,Y1: 1700W – Trục X: 1100 – Trục Z: 750 – Điều khiển vị trí chính xác, ổn đinh hoạt động trong môi trường khắc nghiệt |
![]() |
Đường ray & giá đỡ – Đường ray dẫn hướng tuyến tính SHAC Đài Loan; – Giá đỡ xoắn ốc TWEBOLUN Đài Loan; – Giá gốc từ Đài Loan, mỗi giá có độ cứng chắc và độ chính xác cao. |
![]() |
Hệ thống trục Z nhôm hàng không thế hệ 5 – Thử thách hơn – Tăng khả năng chứa thực tế của giàn – Kết nối vít cũng chặt chẽ để mang lại lực bám tốt hơn – Thương hiệu nổi tiếng Trumpf cũng sử dụng loại giàn này |
![]() |
Hệ thống điều khiển FCCUT 6000E
– Chức năng tìm kiếm cạnh tự động, chức năng cắt bay và chức năng mồi lỗ. – Hỗ trợ AI, BMP, DST, DWG, DXF, DXP, LAS, PLT, NC, GBX,… – Vận hành linh hoạt, trực quan, dễ thao tác. |
![]() |
Hệ thống xả – Các tấm than chì chống cháy hoặc gạch chống cháy được đặt trong thiết bị xả để tránh phễu bị cháy và kéo dài tuổi thọ của máy. |
![]() |
Hệ thống bôi trơn tự động – Dễ dàng bảo trì – Việc định lượng thời gian bôi trơn của giá đỡ và ray dẫn hướng giúp cải thiện bôi trơn ổ đĩa. |
![]() |
Quạt hút bụi – Hệ thống chia sẻ thời gian với chức năng loại bỏ bụi chân không xoắn ốc thông minh – Công tắc xả khí tự động và xả khí một chiều – Hợp tác thiết kế seal phía sau phù hợp với gỗ thông để cắt không khói |
![]() |
Trục Z Mô-đun tích hợp – Được làm từ nhôm máy bay, mô-đun tích hợp có độ chính xác cao, tổng chiều dài 300mm. – Truyền nội bộ cực kỳ mượt mà và có độ chính xác cao |
Tiêu chuẩn lắp đặt máy cắt laser công suất cao
1/ Tiêu chuẩn dòng điện
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ |
| 1 | Điện áp | 380 ± 10% | Volt |
| 2 | Tổng công suất | ≥ 30 | KVA |
| 3 | Mặt bằng lắp đặt | Bê tông móng ≥100mm. Độ phẳng ≤10mm/5m | |
| 4 | Tiếp địa | Bằng đồng, D tối thiểu 19mm. Điện trở ≤ 4Ω | |
2/ Khí và tiêu chuẩn của khí
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
|
1 |
Khí O2 dùng cắt thép Carbon | Độ tinh khiết ≥ 99.97% |
| Áp suất đầu vào 8 bar | ||
| Lưu lượng 400L/phút | ||
|
2 |
Khí Nitrogen dùng cắt thép không gỉ (inox) | Độ tinh khiết ≥ 99.99% |
| Áp suất đầu vào 25 bar | ||
| Lưu lượng 1500L/phút | ||
|
3 |
Máy nén khí | Lưu lượng ≥ 1.2 m3/phút |
| Áp suất ≥ 13 bar | ||
| Nồng độ dầu ≤ 0.02 ppm | ||
|
4 |
Hệ thống lọc khí | Lọc thô I. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤3 ppm.
Loại bỏ bụi ≤3µm |
| Lọc thô II. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.1 ppm. Loại bỏ bụi ≤1µm | ||
| Lọc thô III. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.01 ppm. Loại bỏ bụi ≤0.01µm |
Thông số cắt của máy cắt laser inox LD-6020S
Thông số cắt model 12KW
| Vật liệu | Độ dày (mm) | Tốc độ (m/min) | Công suất (W) | Khí ga | Áp suất khí ga (bar) | Chiều cao cắt (mm) |
| Thép carbon | 1 | 50-60 |
12000 |
N₂/Air |
12 | 1 |
| 2 | 35-40 | 12 | 0.5 | |||
| 3 | 28-33 | 13 | 0.5 | |||
| 4 | 20-24 | 13 | 0.5 | |||
| 5 | 15-18 | 13 | 0.5 | |||
| 6 | 10-13 | 13 | 0.5 | |||
| 8 | 7-10 | 13 | 0.5 | |||
| 10 | 6-6.5 | 13 | 0.5 | |||
| Thép carbon | 10 | 2-2.3 | 6000 | O₂ (Focus+) | 0.6 | 0.8 |
| 12 | 1.8-2 | 7500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 14 | 1.6-1.8 | 8500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 16 | 1.5-1.6 | 9500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 20 | 1.3-1.4 |
12000 |
0.6 | 0.8 | ||
| 22 | 0.9-1 | 0.7 | 0.8 | |||
| 22 | 1-1.2 | 0.7 | 0.5 | |||
| 25 | 0.7-0.9 | 0.7 | 0.8 | |||
| 25 | 0.8-1 | 0.7 | 0.5 | |||
| 30 | 0.4-0.5 | 1.3 | 1.2 | |||
| 30 | 0.7-0.8 | 0.8 | 0.5 | |||
| 40 | 0.25-0.3 | 1.5 | 1.2 | |||
| Thép carbon |
12 | 3-3.5 | 12000 | O₂ (Focus-) | 1 | 1.5 |
| 14 | 3-3.2 | 1 | 1.5 | |||
| 16 | 2.8-3 | 1 | 1.5 | |||
| 20 | 2-2.3 | 1.2 | 1.5 | |||
| 25 | 1.1-1.3 | 1.3 | 1.5 | |||
| 30 | 0.9-1 | 1.4 | 1.5 | |||
| Thép không gỉ (Inox) | 1 | 50-60 |
12000 |
N₂ |
10 | 1 |
| 2 | 40-45 | 12 | 0.5 | |||
| 3 | 30-35 | 13 | 0.5 | |||
| 4 | 22-26 | 12 | 0.5 | |||
| 5 | 15-18 | 15 | 0.5 | |||
| 6 | 13-15 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 8-10 | 7 | 0.5 | |||
| 10 | 6.5-7.5 | 5 | 0.5 | |||
| 12 | 5-5.5 | 6 | 0.5 | |||
| 14 | 3-3.5 | 6 | 0.3 | |||
| 16 | 2-2.3 | 6 | 0.3 | |||
| 18 | 1.3-1.5 | 6 | 0.5 |
| 20 | 1.2-1.4 | 6 | 0.3 | |||
| 25 | 0.7-0.9 | 6 | 0.3 | |||
| 30 | 0.25-0.3 | 10 | 0.3 | |||
| 40 | 0.15-0.2 | 15 | 0.3 | |||
| Thép không gỉ | 1 | 50-60 | 12000 | Air | 10 | 1 |
| 2 | 40-45 | 10 | 0.5 | |||
| 3 | 30-35 | 10 | 0.5 | |||
| 4 | 22-28 | 10 | 0.5 | |||
| 5 | 16-19 | 10 | 0.5 | |||
| 6 | 14-17 | 10 | 0.5 | |||
| 8 | 9-11 | 10 | 0.5 | |||
| 10 | 7-8 | 10 | 0.5 | |||
| 12 | 5.5-6 | 10 | 0.5 | |||
| 14 | 3.5-4 | 10 | 0.5 | |||
| 16 | 2.2-2.4 | 10 | 0.5 | |||
| 18 | 1.3-1.6 | 10 | 0.5 | |||
| 20 | 1.2-1.5 | 10 | 0.3 | |||
| 25 | 0.7-1 | 10 | 0.3 | |||
| 30 | 0.3-0.6 | 10 | 0.3 | |||
| Nhôm | 1 | 45-50 | 12000 | N₂ | 12 | 0.8 |
| 2 | 30-35 | 12 | 0.5 | |||
| 3 | 20-25 | 12 | 0.5 | |||
| 4 | 18-20 | 12 | 0.5 | |||
| 5 | 14-16 | 14 | 0.5 | |||
| 6 | 10-12 | 14 | 0.5 | |||
| 8 | 6-8 | 14 | 0.5 | |||
| 10 | 4-6 | 14 | 0.5 | |||
| 12 | 2-3 | 16 | 0.5 | |||
| 14 | 1.5-2.5 | 16 | 0.5 | |||
| 16 | 1.3-2 | 16 | 0.5 | |||
| 18 | 1-1.6 | 16 | 0.5 | |||
| 20 | 0.8-1.2 | 16 | 0.3 | |||
| 25 | 0.5-0.7 | 16 | 0.3 | |||
| 30 | 0.25-0.3 | 18 | 0.3 | |||
| 40 | 0.15-0.2 | 18 | 0.3 | |||
| Đồng | 1 | 35-45 |
12000 |
N₂ |
12 | 1 |
| 2 | 30-35 | 12 | 0.5 | |||
| 3 | 18-22 | 12 | 0.5 | |||
| 4 | 15-18 | 12 | 0.5 | |||
| 5 | 12-15 | 14 | 0.5 | |||
| 6 | 8-10 | 14 | 0.5 | |||
| 8 | 5-7 | 14 | 0.5 | |||
| 10 | 4-5 | 14 | 0.5 | |||
| 12 | 1.8-2 | 14 | 0.5 | |||
| 14 | 1.2-1.4 | 16 | 0.5 | |||
| 16 | 0.8-1 | 16 | 0.3 | |||
| Thau | 1 | 25-30 | 12000 | O₂ | 5 | 1 |
| 2 | 20-25 | 5 | 0.5 | |||
| 3 | 16-18 | 6 | 0.5 |
| 4 | 10-12 | 8 | 0.5 | |||
| 5 | 6-8 | 8 | 0.5 | |||
| 6 | 4-5 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 2-2.5 | 10 | 0.5 | |||
| 10 | 1-1.2 | 12 | 0.5 |
Thông số cắt model 20KW
| Vật liệu | Độ dày (mm) | Tốc độ (m/min) | Công suất (W) | Khí ga | Áp suất khí ga (bar) | Chiều cao cắt (mm) |
| Thép carbon | 5 | 23-28 | 20000 | N₂/Air | 8 | 0.5 |
| 6 | 18-20 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 14-16 | 8 | 0.5 | |||
| 10 | 9-12 | 8 | 0.5 | |||
| 12 | 8-10 | 8 | 0.5 | |||
| 14 | 6-8 | 8 | 0.5 | |||
| 16 | 5-6 | 8 | 0.5 | |||
| 18 | 3.2-4 | 10 | 0.5 | |||
| 20 | 2.7-3.2 | 10 | 0.5 | |||
| Thép carbon | 10 | 2-2.3 | 6000 | O₂ (Focus+) | 0.6 | 0.8 |
| 12 | 1.8-2 | 7500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 14 | 1.6-1.8 | 8500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 16 | 1.5-1.6 | 9500 | 0.6 | 0.8 | ||
| 20 | 1.3-1.4 | 12000 | 0.6 | 0.8 | ||
| 22 | 1.2-1.3 | 20000 | 0.7 | 0.8 | ||
| 22 | 1.4-1.5 | 0.7 | 0.5 | |||
| 25 | 1.2-1.4 | 1.0 | 0.4 | |||
| 30 | 1.2-1.3 | 1.2 | 0.4 | |||
| 40 | 0.6-0.9 | 1.4 | 0.4 | |||
| 40(非Q235) | 0.3-0.6 | 1.6 | 2 | |||
| 50 | 0.2-0.3 | 1.6 | 2 | |||
| 60 | 0.2-0.25 | 1.6 | 2 | |||
| 70 | 0.18-0.2 | 1.7 | 2 | |||
| 80 | 0.12-0.15 | 1.8 | 2 | |||
| Thép carbon | 12 | 3.2-3.5 | 20000 | O₂(Focus-) | 1 | 1.5 |
| 14 | 3-3.2 | 1 | 1.5 | |||
| 16 | 3-3.1 | 1 | 1.5 | |||
| 2.8-3 | 1.2 | 1.6SP | 1.5 | |||
| 25 | 2.4-2.6 | 1.3 | 1.5 | |||
| 30 | 1.7-1.9 | 1.4 | 1.5 | |||
| 35 | 1.4-1.6 | 1.4 | 1.5 | |||
| 40 | 1-1.2 | 1.5 | 1.5 | |||
| 45 | 0.8-0.9 | 1.6 | 1.5 | |||
| Thép không gỉ
|
1 | 50-60 | 12000 |
N₂ |
8 | 1 |
| 2 | 50-60 | 8 | 0.5 | |||
| 3 | 40-45 | 20000 | 8 | 0.5 | ||
| 4 | 30-35 | 8 | 0.5 | |||
| 5 | 22-24 | 8 | 0.5 | |||
| 6 | 18-22 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 13-16 | 8 | 0.5 | |||
| 10 | 10-12 | 8 | 0.3 | |||
| 12 | 8-10 | 8 | 0.5 | |||
| 14 | 6-8 | 8 | 0.3 | |||
| 16 | 5-6 | 8 | 0.3 | |||
| 18 | 3.2-4 | 8 | 0.3 | |||
| 20 | 3-3.2 | 12 | 0.3 | |||
| 25 | 1.5-2 | 12 | 0.3 | |||
| 30 | 1-1.2 | 12 | 0.3 | |||
| 40 | 0.5-0.8 | 16 | 0.3 | |||
| 50 | 0.2-0.3 | 16 | 0.3 | |||
| 60 | 0.15-0.2 | 20 | 0.3 | |||
| 70 | 0.1-0.13 | 20 | 0.3 | |||
| 80 | 0.08-0.1 | 20 | 0.3 | |||
| 90 | 0.05-0.06 | 20 | 0.3 | |||
| 100 | 0.04-0.05 | 20 | 0.3 | |||
| Thép không gỉ (Inox)
|
1 | 50-60 | 12000 |
Air |
8 | 1 |
| 2 | 50-60 | 8 | 0.5 | |||
| 3 | 40-45 | 20000 | 8 | 0.5 | ||
| 4 | 30-35 | 8 | 0.5 | |||
| 5 | 22-24 | 8 | 0.5 | |||
| 6 | 18-22 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 13-16 | 10 | 0.5 | |||
| 10 | 11-13 | 10 | 0.3 | |||
| 12 | 9-11 | 10 | 0.3 | |||
| 14 | 7-9 | 10 | 0.3 | |||
| 16 | 6-7 | 10 | 0.3 | |||
| 18 | 3.5-4.5 | 10 | 0.3 | |||
| 20 | 3.5-4.5 | 10 | 0.3 | |||
| 25 | 1.8-2.5 | 10 | 0.3 | |||
| 30 | 1.4-1.6 | 10 | 0.3 | |||
| 40 | 0.5-0.8 | 16 | 0.3 | |||
| 50 | 0.2-0.3 | 16 | 0.3 | |||
| 60 | 0.15-0.2 | 20 | 0.3 | |||
| 70 | 0.1-0.13 | 20 | 0.3 | |||
| Nhôm
|
1 | 55-60 | 12000 |
N₂ |
8 | 0.8 |
| 2 | 40-45 | 8 | 0.5 | |||
| 3 | 30-35 | 20000 | 10 | 0.5 | ||
| 4 | 25-30 | 12 | 0.5 | |||
| 5 | 18-20 | 14 | 0.5 | |||
| 6 | 16-18 | 14 | 0.5 | |||
| 8 | 10-12 | 14 | 0.5 | |||
| 10 | 9-10 | 14 | 0.5 | |||
| 12 | 5-6 | 16 | 0.3 | |||
| 14 | 4-5 | 16 | 0.3 | |||
| 16 | 3-4 | 16 | 0.3 | |||
| 18 | 2-3 | 16 | 0.3 | |||
| 20 | 1.5-2 | 18 | 0.3 | |||
| 25 | 1-1.2 | 18 | 0.3 | |||
| 30 | 0.8-1 | 20 | 0.3 | |||
| 40 | 0.5-0.8 | 20 | 0.3 | |||
| 50 | 0.4-0.6 | 20 | 0.3 | |||
| 60 | 0.2-0.3 | 20 | 0.3 | |||
| Đồng | 1 | 40-45 | 20000 | N₂ | 12 | 1 |
| 2 | 35-40 | 12 | 0.5 | |||
| 3 | 28-30 | 12 | 0.5 | |||
| 4 | 19-22 | 12 | 0.5 | |||
| 5 | 18-19 | 14 | 0.5 | |||
| 6 | 12-15 | 14 | 0.5 | |||
| 8 | 8-10 | 14 | 0.5 | |||
| 10 | 7-8 | 14 | 0.3 | |||
| 12 | 2.5-3.5 | 14 | 0.3 | |||
| 14 | 2-2.5 | 16 | 0.3 | |||
| 16 | 1.5-2 | 18 | 0.3 | |||
| 18 | 1.2-1.5 | 18 | 0.3 | |||
| 20 | 0.8-1 | 18 | 0.3 | |||
| Copper | 1 | 25-30 | 20000 | O₂ | 5 | 1 |
| 2 | 25-30 | 5 | 0.5 | |||
| 3 | 20-25 | 6 | 0.5 | |||
| 4 | 16-18 | 8 | 0.5 | |||
| 5 | 10-12 | 8 | 0.5 | |||
| 6 | 8-10 | 8 | 0.5 | |||
| 8 | 4-6 | 10 | 0.5 | |||
| 10 | 2-3.5 | 12 | 0.5 | |||
| 12 | 2-2.5 | 12 | 0.5 |
Máy cắt laser inox LD-6020S là một giải pháp gia công kim loại tấm hiện đại và hiệu quả, đặc biệt phù hợp với các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và gia công inox. Với những ưu điểm vượt trội về độ chính xác, tốc độ cắt, chất lượng sản phẩm và khả năng tự động hóa, máy LD-6020S giúp nâng cao năng suất, tối ưu hóa chi phí sản xuất và mang lại lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Hãy liên hệ ngay tới VNTECH để được tư vấn & báo giá chi tiết về dòng máy cắt laser công suất cao phù hợp với sản phẩm của bạn.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23 Khu TĐC Giang Biên, Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: Lô 11, Khu A4, Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 43 Đường N2, KP Thống Nhất, Dĩ An, Bình Dương
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn















