Máy cắt Laser fiber là thiết bị gia công kim loại tiên tiến sử dụng tia laser được tạo ra từ nguồn laser fiber (sợi quang học) để cắt vật liệu với độ chính xác và tốc độ cực cao. Công nghệ này cho phép máy cắt được đa dạng vật liệu: thép carbon, thép không gỉ, nhôm, đồng thau,… nhanh hơn gấp nhiều lần, tạo ra vết cắt cực kỳ mịn, sạch sẽ và sắc nét.

Máy cắt CNC laser ILM với độ tin cậy vượt trội và chất lượng chùm tia cao, máy cắt laser fiber sợi quang của VNTECH tiếp tục dẫn đầu về giải pháp cho các doanh nghiệp muốn nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quy trình gia công kim loại.
Nội dung bài viết
- 1 Máy cắt laser fiber là gì?
- 2 Máy cắt laser CNC làm được gì?
- 3 Thông số máy cắt Laser Fiber CNC
- 4 Cấu hình máy cắt Laser kim loại ILM
- 5 Cấu tạo máy cắt Laser kim loại ILM
- 6 Các thiết bị khác của máy cắt CNC kim loại
- 7 Phụ kiện theo máy cắt laser fiber 3015S
- 8 Tiêu chuẩn lắp đặt máy cắt CNC laser 3015S
- 9 Thông số cắt khi sử dụng máy cắt laser 3015S
- 10 Sản phẩm của máy cắt CNC laser fiber
- 11 Giá máy cắt laser CNC kim loại
- 12 Vì sao máy cắt laser Fiber là khoản đầu tư sinh lời nhất?
Máy cắt laser fiber là gì?
Máy cắt laser Fiber (máy cắt laser sợi quang) là một loại máy công cụ điều khiển bằng máy tính (CNC) sử dụng nguồn phát laser thể rắn. Trong đó, môi trường khuếch đại ánh sáng là các sợi cáp quang được trộn với các nguyên tố đất hiếm như Ytterbium, Erbium hoặc Neodymium.

Đây là công nghệ cắt kim loại tiên tiến nhất hiện nay, hoạt động dựa trên việc tạo ra một chùm tia laser năng lượng cao, dẫn truyền qua sợi cáp quang và hội tụ tại một điểm cực nhỏ để nung chảy vật liệu. Khác với dòng laser CO2 truyền thống dùng khí, laser Fiber có tốc độ cắt kim loại nhanh gấp nhiều lần so với bất kỳ công nghệ nào trước đó.

Máy cắt laser CNC làm được gì?
Máy cắt laser CNC là một thiết bị đa năng, chuyên sử dụng để gia công kim loại tấm. Máy cắt laser của VNTECH sử dụng công nghệ laser fiber mang lại những lợi ích thiết thực:
– Cắt các tấm kim loại (thép carbon, thép không gỉ, nhôm, đồng,…) thành các chi tiết có hình dạng 2D theo bản vẽ.
– Cắt các vật liệu phi kim như mica, gỗ, acrylic, da, vải, giấy,…
– Cắt các chi tiết có dung sai kích thước cực nhỏ (độ chính xác cao).
=> Cần thiết cho các ngành như điện tử, hàng không.
– Cắt vát mép dầm thép (I, H, U, V) ở các góc nghiêng khác nhau để chuẩn bị cho quá trình hàn sau này.

– Tạo ra các lỗ tròn, lỗ oval, hoặc các hình dạng khoét phức tạp với chất lượng bề mặt mịn và không cần gia công lại.
– Thực hiện các đường cắt phức tạp, uốn lượn, theo các đường bao được lập trình.
– Máy cắt laser công suất cao có khả năng cắt thép carbon và thép không gỉ với độ dày lớn.
– Thực hiện cắt với tốc độ cao hơn nhiều so với phương pháp Plasma hay cắt nước.
– Phần mềm CNC giúp xếp phôi thông minh để giảm thiểu vật liệu thừa.
Các khách hàng tiêu biểu của VNTECH đang sử dụng máy cắt laser ILM:




Thông số máy cắt Laser Fiber CNC
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật máy cắt laser kim loại 3015S của ILM:
| STT | Hạng mục |
Thông số |
Đơn vị |
|
| TỐC ĐỘ LÀM VIỆC | ||||
| 1 | Gia tốc tối đa | 1.0 | G | |
| 2 | Tốc độ kết hợp tối đa trục X, Y | 100 | m/phút | |
| HÀNH TRÌNH LÀM VIỆC | ||||
| 3 | Phạm vi làm việc hữu dụng | 3000 x 1500 | mm | |
|
4 |
Trục X
(Công suất: 1500W) |
Hành trình tối đa | 1520 | mm |
| Sai số định vị | ±0.03 | mm | ||
| Sai số tái định vị | ±0.02 | mm | ||
|
5 |
Trục Y
(Công suất: 1000W) |
Hành trình | 3050 | mm |
| Sai số định vị | ±0.03 | mm | ||
| Sai số tái định vị | ±0.02 | mm | ||
|
6 |
Trục Z
(Công suất: 400W) |
Hành trình tối đa | 120 | mm |
| Điều khiển độ cao trục Z |
Điều khiển Servo |
|||
| NGUỒN PHÁT LASER | ||||
| 7 | Công suất | 3000 | W | |
| 8 | Chiều dài bước sóng | 1070 – 1080 | nm | |
| 9 | Đường kính sợi quang | ≥ 50 | µm | |
| 10 | Phương thức truyền động (loại laser) | Sợi quang (fiber) | ||
| CHIỀU DÀY CẮT | ||||
| 13 | Chiều dày cắt hiệu quả | Thép đen (Q235, Q345) | 16 | mm |
| 14 | Inox (201, 304) | 10 | mm | |
| ĐIỆN ÁP | ||||
| 15 | Nguồn điện | 380 | V | |
| 16 | Phase | 3 | Phase | |
| 17 | Tần số | 50 | Hz | |
| 18 | Tổng công suất | 12.8 | KW | |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | ||||
| 19 | Tổng trọng lượng | 2500 | Kg | |
| 20 | Chiều dài | 4650 | mm | |
| 21 | Chiều rộng | 2234 | mm | |
| 22 | Chiều cao | 1620 | mm | |

Ngoài ra, VNTECH còn cung cấp các model máy cắt laser khác:
| Hạng mục | Đơn vị | DH 3015 | DH 4015 | DH 4020 | DH 6020 |
| Khổ cắt tối đa | (m) | 3×1,5 | 4×1,5 | 4×2 | 6×2 |
| Chiều cao làm việc | (mm) | 90 | 90 | 90 | 90 |
| Gia tốc máy | (G) | 1.5 | |||
| Công suất nguồn laser | (W) | 1000/1500/2000/3000W | |||
| Công suất điện của máy | (Kwh) | 4.85 | 4.85 | 6.3 | 7.2 |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 | ||||
| Khối Lượng máy | (T) | 4.35 | 5.45 | 6.25 | 8.15 |
| Kích thước (mm) | Dài | 4191 | 5390 | 5391 | 7491 |
| Rộng | 2520 | 2520 | 3105 | 3105 | |
| Cao | 1326 | 1326 | 1326 | 1326 | |
| Hành trình di chuyển | X Axis (mm) | 3050 | 4050 | 4050 | 4050 |
| Y Axis (mm) | 1550 | 1550 | 2050 | 2050 | |
| Z Axis (mm) | 100 | 100 | 100 | 100 | |
| Sai số vị trí | X Axis (mm) | ±0.04 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 |
| Y Axis (mm) | ±0.04 | ±0.05 | ±0.05 | ±0.05 | |
| Z Axis (mm) | ±0.01 | ±0.01 | ±0.01 | ±0.01 | |
| Sai số vị trí lặp lại | X Axis (mm) | ±0.03 | ±0.03 | ±0.03 | ±0.03 |
| Y Axis (mm) | ±0.03 | ±0.03 | ±0.03 | ±0.03 | |
| Z Axis (mm) | ±0.005 | ±0.005 | ±0.005 | ±0.005 | |
| Tốc độ di chuyển | X Axis (m/min) | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Y Axis (m/min) | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| Z Axis (m/min) | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Cấu hình máy cắt Laser kim loại ILM
Cấu hình máy cắt laser fiber CNC có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất, model và yêu cầu cụ thể của người dùng. Tuy nhiên, nhìn chung, một máy cắt laser fiber CNC tiêu chuẩn sẽ bao gồm các thành phần chính sau đây:
| STT | TÊN THIẾT BỊ | THƯƠNG HIỆU | XUẤT XỨ |
| 1 | Nguồn Fiber Laser | MAX/RAYCUS – 3000W | Trung Quốc |
| 2 | Mỏ cắt laser autofocus | RAYTOOS – BM110 | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Bộ điều khiển CNC | RAYTOOS – XC3000S | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Bộ khung bệ máy (khung hàn tấm) | ILM | Trung Quốc |
| 5 | Bộ làm mát bằng nước | Hanli/S&A | Trung Quốc/Mỹ |
| 6 | Bánh răng/Thanh răng độ chính xác cao | YYC/J&T/LISUO | Đài Loan |
| 7 | Thanh ray tuyến tính | HIWIN/SHAC | Đài Loan |
| 9 | Giảm tốc | Motoreducer | Pháp |
| 10 | Driver – động cơ | INOVANCE/DELTA | Trung Quốc/ Đài Loan |
| 11 | Hệ thống van phân phối + Van điều áp cao áp N2/khí nén | SMC | Nhật Bản |
| 12 | Van điều áp Oxy + van cảnh báo áp khí yếu | SMC | Nhật Bản |
| 13 | Hệ thống điện, Rơ le, contactor | Schneider | Pháp |
| 14 | Bộ nâng hạ chiều cao tự động cho mỏ cắt | Raytools | Thụy Sỹ |
| 15 | Màn hình điều khiển PC | ILM | Trung Quốc |
| 16 | Bộ kết nối WiFi | ILM | Trung Quốc |
| 17 | Hệ thống bôi trơn tự động | ILM | Trung Quốc |
| 18 | Biến áp cấp nguồn cho servo | ILM | Trung Quốc |
| 19 | Hệ thống tủ điều hoà làm mát thiết bị điện | ILM | Trung Quốc |
>>> Xem thêm: Máy cắt laser Gantry hạng nặng

Trang bị tùy chọn theo máy cắt laser fiber:
– Hệ thống CNC FSCUT2000C / 2000S.
– Bàn đơn hoặc bàn chuyển đổi.
– Kích thước bàn 1500×3000 / 2000x4000mm.
– Kích thước bàn 2000×6000 / 2500×6000 / 2500x8000m.
– Hệ thống cắt ống (φ220mm / 3000mm).
– Đầu cắt laser: Raytools / WSX/ precitec/ Boci/ Ospri.
– Công suất laser sợi quang Raycus / MAX /IPG.
>>> Xem thêm sản phẩm liên quan:
- Báo giá máy cắt nhôm CNC
- Báo giá máy cắt laser fiber 1000W
- Máy cắt ống laser 3D 5 trục (Cắt vát) – ILM K22S
- Máy cắt sắt CNC thép hình H, I, U, V 350 500
- Máy cắt laser nhỏ 3030P
Cấu tạo máy cắt Laser kim loại ILM
Máy cắt laser fiber của ILM được đánh giá cao về hiệu suất, độ chính xác và độ ổn định. Dưới đây là cấu tạo chi tiết của dòng máy cắt laser CNC 3015S:
|
HÌNH ẢNH THIẾT BỊ |
MÔ TẢ CHI TIẾT |
![]() |
NGUỒN CẮT LASER FIBER THẾ HỆ MỚI – Thương hiệu: MAX photonics (TQ) – Model: MFSC 3000C – Hiệu suất ổn định: trùm tia ổn định tăng hiệu quả chuyển đổi quang điện cao. – Tuổi thọ cao: hoạt động liên tục 100.000 giờ, chi phí bảo trì thấp. – Ứng cắt các loại vật liệu: thép, inox,… với dải công suất cắt từ 1500W – 200.000W. |
![]() |
MỎ CẮT LASER RAYTOOLS – Model: BM110 – Công suất cắt: <4000W – Ổn định, thiết kế dạng modul, dễ dàng bảo trì. – Tự động lấy nét – Tấm kính che phủ đặt tiêu chuẩn IP65, cấp bằng sáng chế. – Loại fiber: QBH, QD – Loại bép/sứ M14, H15 / Kính bảo vệ 27,9*4,1 |
![]() |
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN RAYTOOLS – Model: EtherCAT XC3000S. – Cắt phẳng tốc độ cao, tương thích với các trục X, Y, Z dựa trên Ether CAT. – Cắt bay, nhảy xuống, bù trừ, dẫn, ghép vi mô, đục lỗ trước, đục lỗ nhiều cấp và cắt phim,… – Tự động FindEdge, thủ công FindEdge, tự động sắp xếp và cắt điểm ngắt,… – Tự động sắp xếp: tự động chuyển sang định dạng được hệ thống nhận dạng, tự động sắp xếp và tạo thành tệp NC hoặc PART. – Đọc các file đuôi: .dxf, .dwg, .ai, .cdr, .svg, .eps,… |
![]() |
ĐỘNG CƠ – Động cơ thương hiệu DELTA – Đài Loan. – Động cơ Delta được sử dụng rộng rãi trong máy cắt laser để đảm bảo độ chính xác cao nhờ khả năng điều khiển chuyển động linh hoạt và tốc độ phản hồi nhanh. – Các dòng động cơ AC Servo (ASDA-A2) là lựa chọn phổ biến vì có thể hoạt động ở nhiều chế độ (tốc độ, vị trí, mô-men), vận hành trơn tru, ít nhiệt, tiếng ồn thấp và mô-men xoắn cao. |
![]() |
MOTOR GIẢM TỐC – Giảm tốc Motor reducer – Pháp – Hoạt động chính xác, bền bỉ, êm ái đảm bảo hoạt động lâu dài của máy. |
![]() |
Chiller làm mát nguồn SA/DELTA đảm bảo độ ổn định cho nguồn laser: – Kiểm soát nhiệt độ của thiết bị laser. – Ngăn chặn khoang laser khỏi sự biến dạng nhiệt. – Giữ cho công suất đầu ra ổn định và chất lượng chùm sáng. – Cải thiện tuổi thọ làm việc và độ chính xác của đường cắt. |
![]() ![]() |
– Khung máy hàn tấm được chế tạo để đảm bảo độ chắc chắn và bền vững, giúp thiết bị hoạt động ổn định và đạt tuổi thọ cao. – Sau khi chế tạo, khung máy được đem đi ủ nhiệt ở nhiệt độ 600°C nhằm khử ứng suất dư. => Đảm bảo khung máy không bị biến dạng trong suốt quá trình sử dụng. – Khung máy được phay bằng máy phay CNC để gia công chính xác, nhằm đảm bảo độ ổn định và độ chính xác cao của máy trong quá trình vận hành. |
![]() |
– Bánh răng và Thanh răng YYC Đài Loan: Độ chính xác cao, tuổi thọ cao, có thể cung cấp hỗ trợ nghiêm ngặt cho việc dập tắt bánh răng xoắn và mài bánh răng xoắn, do đó kết cấu truyền động tải nhỏ gọn, có thể giảm mô-men xoắn truyền động một cách hiệu quả. – Square Rail – Đài Loan HIWIN: Tiếng ồn thấp, chống mài mòn, mượt mà để giữ tốc độ di chuyển nhanh của đầu laser. |
![]() |
– Công nghệ căn chỉnh ray trượt, bánh răng tiên tiến sai số 0,02mm, để đưa độ chính xác cao nhất cho thiết bị. |
![]() |
Van Tiết lưu: có thể điều khiển loại khí N2/ O2/ Khí nén – Máy có thể tự động hiệu chỉnh chính xác các loại khi khi cắt thông qua tham số cài đặt và hiệu chỉnh. |
![]() |
– Điều hòa cho hệ thống tủ điện và nguồn laser. |
![]() |
Hệ thống bôi trơn tự động. – Máy có thể tự động bôi trơn thông qua cài đặt trên phân mềm thuận tiện khi sử dụng. – Máy có hệ thông cảnh báo hết dầu thuận tiện cho việc kiểm tra và bảo hành bảo dưỡng. |
Các tùy chọn máy cắt laser fiber 3015S:
1/ Nguồn cắt laser: Raycus / MAX / RECI của Trung Quốc có công suất từ 1000W đến 15000W.
| Model | 1000W | 1500W | 2000W | 3000W |
| Công suất nguồn (kW) | 1 | 1.5 | 2 | 3 |
| Công suất điện (kW) | 7 | 7 | 8 | 12 |
| Bước sóng (nm) | 1074 | 1074 | 1074 | 1074 |
| Khả năng cắt | ||||
| Thép các bon (mm) | 10 | 10 | 16 | 20 |
| Inox (mm) | 4 | 6 | 8 | 10 |
| Nhôm (mm) | 3 | 4.5 | 6 | 8 |
| Đồng vàng (mm) | 2 | 2.5 | 3 | 6 |

2/ Phần mềm NESTING
Với phần mềm sắp chữ tự động chuyên nghiệp, tính khả dụng của tấm cắt tăng 1% – 5%, năng suất cắt 10% – 30%, cải thiện đáng kể chất lượng cắt, quản lý dữ liệu quy trình, thu thập và thống kê dữ liệu và các chức năng quản lý dữ liệu khác, giao diện tích hợp trực quan , hoạt động đơn giản, dễ học.

Các thiết bị khác của máy cắt CNC kim loại
Các thiết bị khác khách hàng có thể lựa chọn mua theo máy cắt CNC kim loại 3015S như: máy nén khí, ổn áp, quạt hút bụi.
1/ Máy nén khí chuyên dụng HANIMIKE
– Model:
+ TSE 15-16 dành cho công suất cắt từ cưới 6000W.
+ TSE 22-16 dành cho công suất cắt từ 6000W trở lên.
+ TSE 32-16 dành cho máy cắt laser công suất lớn hơn 15000W.

Thông số kĩ thuật:
| Máy nén khí | Công suất | 15kw |
| Lưu lượng | 1.2m³/min | |
| Áp suất làm việc | 1.58Mpa | |
| Làm mát | Không khí | |
| Điện áp/ tần số | 380V/50Hz | |
| Máy sấy khí | Lưu lượng | 1.6m³/min |
| Áp suất tối đa | 1.6Mpa | |
| Nhiệt độ đầu vào | ≤80℃ | |
| Nhiệt độ môi trường | <45℃ | |
| Nhiệt độ ngưng tụ | 2-10℃ | |
| Đường ống kết nối | G1 | |
| Điện áp/ tần số | 220V 50Hz | |
| Kích thước | 630*490*790mm | |
| Khối lượng | 65kg | |
| Lọc *6 | Lưu lượng khí lọc | 3.0m³ |
| Áp suất làm việc | ≤2.0Mpa | |
| Cấp độ lọc | 0.01um | |
| Đường kính ống | RP3/4 | |
| Bình chưa khí | Dung tích | 350 L |
| ÁP suất làm việc tối đa | 1.58Mpa | |
| Ống vào | RP3/4 | |
| Ống ra | RP3/4 | |
| Temperature design | 150℃ | |
| Van an toàn | RC1/2 | |
| Xả van an toàn | RC1/2 | |
| Kích thước | φ500*1760mm | |
| Kích thước | 1800*730*1700mm | |
| Tổng khối lượng | 450kg | |
2/ Ổn áp 3 pha
Đối với ổn áp 3 pha giúp ổn định nguồn điện đầu vào cho máy cắt laser hạn chế việc mất điện đột ngột làm ảnh hưởng trực tiếp đén các thiết bị điện của máy cắt laser. Với thiết bị này quý khách có thể tuỳ chọn để đảm bảo nguồn điện làm việc.
Công suất ổn áp sử dụng tuỳ vào công suất nguồn laser:
– Nếu sử dụng công suất 3000W sử dụng các loại ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 30kVA.
– Công suất 6000W sử dụng ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 60kVA.
– Công suất 12000W sử dụng ổn áp 3 pha tối thiểu công suất 120kVA.

Phụ kiện theo máy cắt laser fiber 3015S
| LINH PHỤ KIỆN TIÊU HAO VÀ CÁC PHỤ KIỆN KHÁC | ||||
| STT | TÊN | Đơn vị | Số lượng | Giá bán thực tế (VNĐ) |
| 1 | Kính bảo vệ | CÁI | 10 | 80.000 |
| 2 | Bép đôi 1.0, 2.0, … , 5.0 | CÁI | 6 | 60.000 |
| 3 | Bép đơn 1.0, 2.0, … , 5.0 | CÁI | 6 | 60.000 |
| 4 | Vòng sứ | CÁI | 2 | 150.000 |
| 5 | Dây cảm biến | CÁI | 2 | 150.000 |
| 6 | Tăm bông làm sạch thấu kính + bình xịt phun sương | Bộ | 1 | 100.000 |
| 7 | Kính đeo chống tia laser | CÁI | 1 | 0 |
| 8 | Đồng hồ khí (O2; N2) | CÁI | 2 | 0 |
| 9 | Bộ lục (12 món) | Bộ | 1 | 0 |
| 10 | Găng tay bảo vệ | Bộ | 1 | 0 |
| 11 | Sách hướng dẫn sử dụng thiết bị | Cuốn | 1 | 0 |
Tiêu chuẩn lắp đặt máy cắt CNC laser 3015S
1/ Tiêu chuẩn mặt bằng và điện:
| STT | HẠNG MỤC | THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ |
| 1 | Điện áp | 380 ± 10% | Volt |
| 2 | Tổng công suất | ≥ 30 | KVA |
| 3 | Mặt bằng lắp đặt | – Bê tông móng ≥100mm.
– Độ phẳng ≤10mm/5m |
|
| 4 | Tiếp địa | – Bằng đồng, D tối thiểu 19mm.
– Điện trở ≤ 4Ω |
|
2/ Khí và tiêu chuẩn của khí:
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| 1 | Khí O2 dùng cắt thép Carbon | Độ tinh khiết ≥ 99.7% |
| Áp suất đầu vào 3-8 bar | ||
| Lưu lượng 400L/phút | ||
| 2 | Khí Nitrogen dùng cắt thép không gỉ (inox) | Độ tinh khiết ≥ 99.99% |
| Áp suất đầu vào 25 bar | ||
| Lưu lượng 1500L/phút | ||
|
3 |
Máy nén khí |
Lưu lượng ≥ 1.2 m3/phút |
| Áp suất ≥ 13 bar | ||
| Nồng độ dầu ≤ 0.02 ppm | ||
| 4 | Hệ thống lọc khí | Lọc thô I. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤3 ppm.
Loại bỏ bụi ≤3µm |
| Lọc thô II. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.1 ppm. Loại bỏ bụi ≤1µm | ||
| Lọc thô III. Lưu lượng ≥1.6 m3/phút. Loại bỏ dầu ≤0.01 ppm. Loại bỏ bụi ≤0.01µm |
Thông số cắt khi sử dụng máy cắt laser 3015S
| VẬT LIỆU – (KHÍ CẮT) | ĐỘ DÀY (MM) | TỐC ĐỘ CẮT CỦA NGUỒN LASER (M/PHÚT) | |||
| 1500W | 2000W | 3000W | 6000W | ||
|
Thép cacbon – (Oxy) |
1 | 4~5 | 4~5 | 4~4.5 | 8~10 |
| 2 | 3~3.6 | 3.6~4 | 3.8~4.2 | 5.5~6.5 | |
| 3 | 2.9~3.2 | 3.4~3.6 | 3.2~3.6 | 3.8~4.5 | |
| 4 | 2.4~2.6 | 3.1~3.2 | 3~3.2 | 3.5 ~3.7 | |
| 5 | 1.8~2.0 | 2.4~2.5 | 2.7~3 | 3.2~3.3 | |
| 6 | 1.6~1.8 | 1.5~1.7 | 2.2~2.5 | 2.6~2.8 | |
| 8 | 1.1~1.3 | 1.2~1.4 | 1.8~2.2 | 2.5~2.6 | |
| 10 | 0.9~1.0 | 1~1.1 | 1~1.3 | 2.2~2.3 | |
| 12 | 0.8~0.9 | 0.9~1.0 | 0.9~1 | 1.8~2.0 | |
| 14 | 0.6~0.7 | 0.8~0.85 | 0.8~0.9 | 1.4~1.7 | |
| 16 | 0.7~0.75 | 0.6~0.7 | 1.4~1.5 | ||
| 18 | 0.55~0.6 | 0.5~0.6 | 0.5~0.7 | ||
| 20 | 0.5~0.55 | 0.4~0.5 | |||
| 25 | 0.25~0.4 | ||||
| 30 | 0.2~0.3 | ||||
| 35 | 0.1~0.2 | ||||
| 40 | 0.15~0.25 | ||||
|
Thép cacbon – (khí nén cao áp) |
1 | 18~22 | 22~25 | 32~35 | 45~50 |
| 2 | 5~7 | 6~8 | 18~22 | 20~30 | |
| 3 | 18~20 | ||||
| 4 | 12~14 | ||||
| 5 | 8~10 | ||||
| 6 | 5~7 | ||||
| 8 | 4~5.5 | ||||
|
Inox – (Khí nén hoặc Nitrogen) |
1 | 32~35 | 45~48 | 28~35 | 30~45 |
| 2 | 4.2~4.5 | 14~15 | 18~24 | 25~30 | |
| 3 | 2.1~2.3 | 6.5~7 | 7~10 | 15~18 | |
| 4 | 1.6~1.8 | 3.5~4 | 5~6.5 | 10~12 | |
| 5 | 1.0~1.2 | 2~2.2 | 3~3.6 | 7~8 | |
| 6 | 0.6~0.8 | 1.3~1.5 | 2~2.7 | 4.5~5 | |
| 8 | 0.7~0.8 | 1~1.2 | 3.5~3.8 | ||
| 10 | 0.5-0.8 | 1.5~2 | |||
| 12 | 0.4-0.6 | 1~1.2 | |||
| 14 | 0.8~1 | ||||
| 16 | 0.5~0.6 | ||||
| 18 | 0.4~0.5 | ||||
| 20 | 0.3~0.45 | ||||
Lưu ý: Thông số mang tính chất tham khảo, tốc độ có thể thay đổi dựa vào đặc điểm của vật liêu phôi cắt (SS400, Q355, SM490…) những mục bôi vàng là cắt không hiệu quả hoặc không nên cắt.
Sản phẩm của máy cắt CNC laser fiber




Giá máy cắt laser CNC kim loại
Dưới đây là bảng giá tham khảo máy cắt laser CNC tại thị trường Việt Nam:
| Công suất Laser | Kích thước | Giá Tham khảo (VND) | Ứng dụng |
| 1 kW−3 kW | 3000 x 1500mm | 1.000.000.000 − 2.500.000.000 | – Cắt tấm kim loại mỏng và vừa (Thép ≤12 mm).
– Phù hợp xưởng gia công nhỏ. |
| 4 kW−6 kW | 4000 x 2000mm | 2.600.000.000 − 4.500.000.000 | – Cắt tấm dày hơn (Thép ≤25 mm) với tốc độ cao.
– Phù hợp cho sản xuất quy mô vừa. |
| 8 kW−12 kW | 6000 x 2000mm | 4.600.000.000 − 8.500.000.000 | – Cắt nhanh thép tấm dày (Thép ≤30 mm) và các vật liệu phản quang.
– Yêu cầu sản xuất công suất lớn. |
| 15 kW−30 kW+ | Tùy chỉnh | 9.000.000.000 trở lên | – Chế tạo hạng nặng, cắt thép carbon và Inox siêu dày (trên 40 mm). |
Lưu ý: Giá thực tế có thể biến động rất lớn tùy thuộc vào các yếu tố sau:
– Công suất nguồn Laser (Quan trọng nhất: 1 kW đến 40 kW).
– Kích thước bàn làm việc (Ví dụ: 3015 (3m x 1.5m), 6020 (6m x 2m)).
– Thương hiệu nguồn Laser (Ví dụ: IPG, Raycus, Maxphotonics, Trumpf).
– Thương hiệu (Châu Âu, Trung Quốc, Việt Nam).
– Tính năng tùy chọn thêm (2 bàn chuyển đổi, ống hút khói, bộ phận cắt ống).
Vì sao máy cắt laser Fiber là khoản đầu tư sinh lời nhất?
Trong lĩnh vực gia công cơ khí, bài toán lợi nhuận luôn nằm ở 3 yếu tố: Tối ưu chi phí – Tăng năng suất – Mở rộng thị trường. Máy cắt laser Fiber là thiết bị duy nhất hiện nay giải quyết xuất sắc cả ba bài toán này cùng một lúc.
1/ Hiệu suất cao, Tiết kiệm hóa đơn điện:
– Hiệu suất của Fiber đạt 35% – 40%, trong khi máy laser CO2 chỉ đạt khoảng 10%.
– Với cùng một công suất cắt, máy cắt laser Fiber tiêu thụ ít điện năng hơn 3 lần.
– Số tiền điện tiết kiệm được hàng tháng chính là lợi nhuận trực tiếp chảy vào túi chủ doanh nghiệp.
2/ Tốc độ nhanh gấp 3 – 5 lần CO2
– Cùng một ca làm việc 8 tiếng, một máy cắt laser Fiber có thể hoàn thành khối lượng đơn hàng của 3 máy cũ.
=> Giúp bạn nhận được nhiều đơn hàng hơn mà không cần mở rộng nhà xưởng hay thuê thêm nhân công.
3/ Cắt sạch không cần gia công lại
– Đường cắt bằng máy cắt laser Fiber cực kỳ mịn và chính xác.
+ Không để lại xỉ hay vết cháy đen (khi dùng khí Nitơ).
– Doanh nghiệp cắt giảm hoàn toàn được đội ngũ nhân công chuyên mài, dũa, đánh bóng sản phẩm sau khi cắt.
– Sản phẩm ra khỏi máy có thể đi thẳng đến khâu sơn tĩnh điện hoặc bàn giao cho khách hàng.
=> Giúp giảm đáng kể chi phí tiền lương và vật tư phụ.
4/ Tuổi thọ nguồn laser bền bỉ
– Nguồn Fiber (như Raycus, IPG) có tuổi thọ lên tới 100.000 giờ.
– Do không cần thay hệ thống gương phản xạ hay ống phóng khí, máy cắt laser Fiber cực kỳ ổn định.
– Chi phí bảo trì thấp và máy ít hỏng vặt.
=> Giúp dây chuyền sản xuất luôn thông suốt, đảm bảo uy tín về tiến độ với đối tác.
5/ Khả năng gia công vật liệu giá trị cao
– Laser Fiber cắt cực tốt các loại kim loại màu như: Đồng, Nhôm, Inox gương.
– Gia công các mặt hàng trang trí cao cấp, linh kiện chính xác từ đồng và nhôm luôn có biên lợi nhuận cao hơn nhiều so với sắt thép thông thường.
Máy cắt laser fiber CNC là một bước tiến vượt bậc trong công nghệ gia công kim loại, mang đến hiệu suất vượt trội, độ chính xác cao và khả năng ứng dụng linh hoạt. Với tốc độ cắt nhanh, chất lượng đường cắt đẹp, khả năng cắt được nhiều loại vật liệu và chi phí vận hành thấp, máy cắt laser sợi quang đang dần thay thế các phương pháp cắt truyền thống, trở thành giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp trong thời đại công nghiệp 4.0.
Hãy liên hệ ngay tới VNTECH để được tư vấn & báo giá chi tiết về dòng máy cắt laser fiber tốt nhất hiện nay.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23, Khu/Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Khu tái định cư Giang Biên, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: Lô 11, Khu A4, Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 43 Đường N2, KP Thống Nhất, Dĩ An, Bình Dương
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn

















