Máy Ép Thủy Lực 80 Tấn DSF-120 là một dòng máy ép thủy lực chuyên dụng được thiết kế để thực hiện quy trình kéo sâu các chi tiết kim loại. Với cấu trúc bốn trụ vững chắc, máy đảm bảo độ chính xác và khả năng chống lại lực ngang tuyệt vời trong suốt quá trình kéo vật liệu vào khuôn.

Máy ép thủy lực DSF-120 cung cấp lực ép định mức 80 Tấn (cho xylanh chính) và 35 Tấn (cho xylanh giữ phôi), là sự kết hợp hoàn hảo để tạo hình các sản phẩm rỗng, có độ sâu lớn như đồ gia dụng, thiết bị nhà bếp và vỏ động cơ với chất lượng bề mặt cực kỳ cao.
Nội dung bài viết
Ưu điểm của máy ép thủy lực 80 tấn
Dưới đây là những ưu điểm của máy ép thủy lực 80 tấn model DSF-120:
– Tốc độ tiếp cận nhanh (220 mm/s) giúp rút ngắn thời gian sản xuất.
– Bốn trụ được mạ chrome cứng và chống kéo cao.
– Xylanh chính làm từ thép đúc hợp kim được mài tinh.
– Cấu trúc bốn trụ và xylanh giữ phôi riêng biệt (35 Tấn) đảm bảo sản phẩm kéo sâu không bị nhăn hoặc biến dạng.
– Van hộp mực 2 chiều tiên tiến giúp giảm chấn động và tăng độ tin cậy của hệ thống thủy lực.
– Được trang bị bộ phận đẩy thủy lực để tự động đẩy chi tiết ra sau khi kéo sâu.
– Linh kiện đều sử dụng của thương hiệu nổi tiếng từ Đức, Mỹ và Nhật Bản.

Máy ép thủy lực 80 tấn làm được gì?
Máy ép thủy lực 80 tấn DSF-120 được thiết kế để thực hiện các công việc gia công kim loại, lắp ráp đòi hỏi lực ép mạnh mẽ và sự ổn định cao.
– Kéo sâu các tấm kim loại phẳng thành các chi tiết có hình dạng rỗng, độ sâu lớn (ví dụ: vỏ, nồi, chảo).
– Tạo hình vật liệu kim loại theo khuôn phức tạp, thường là tạo các chi tiết bán thành phẩm cần độ bền cấu trúc cao
– Dập cắt, dập định hình, hoặc dập nổi trên các tấm kim loại dày hơn so với máy 20 tấn.
– Cắt rời các bộ phận hoặc phôi từ tấm kim loại lớn với độ chính xác cao.
– Uốn cong các chi tiết kim loại có độ dày lớn hơn
– Ép lắp các chi tiết máy móc lớn hoặc các trục, bạc lót vào nhau với độ khít cao, đảm bảo kết nối vĩnh cửu.
– Ép bạc lót/vòng bi: Thực hiện công việc ép các vòng bi hoặc bạc lót vào các lỗ hoặc vỏ máy.
Máy ép thủy lực 80 tấn là công cụ linh hoạt, mạnh mẽ, chủ yếu được dùng để kéo sâu, tạo hình các chi tiết kim loại có kích thước và độ dày đáng kể.
>>> Các dòng máy ép thủy lực khác:
- Máy ép thủy lực song động
- Máy ép thủy lực nhỏ 1 – 5 tấn
- Máy ép lạnh thủy lực ngang 50T – 60T – 100T
- Máy ép keo nhiệt công nghiệp NCM-98 (9 tầng)
Thông số máy ép thủy lực 80 tấn DSF-120
| Model: DSF-120 | Thông số kỹ thuật | |
| Xi lanh chính | Lực ép (tấn) | 80 |
| Hành trình (mm) | 450 | |
| Xi lanh giữ phôi | Lực ép (tấn) | 35 |
| Hành trình (mm) | 200 | |
| Bộ phận đẩy phôi | Lực ép (tấn) | 3 |
| Hành trình (mm) | 180 | |
| Chiều cao mở (mm) | 730 | |
| Chiều cao bàn làm việc (mm) | 1055 | |
| Tốc độ đi xuống (mm/s) | 220 | |
| Tốc độ ép (mm/s) | 20 | |
| Tốc độ trở về (mm/s) | 220 | |
| Tốc độ nâng của xi lanh giữ phôi (mm/s) | 50 | |
| Kích thước bàn (mm) | Rộng | 500 |
| Dài | 600 | |
| Kích thước máy (mm) | Dài | 1990 |
| Rộng | 1510 | |
| Cao | 2920 | |
| Công suất động cơ (kw) | 15 | |
| Trọng lượng (kg) | ~3500 | |
Ngoài ra, VNTECH còn cung cấp nhiều model với lực ép đa dạng khác đáp ứng hầu hết nhu cầu gia công của khách hàng:
| Model | Thông số kỹ thuật | ||||||
| DSF 50 | DSF 220 | DSF 275 | DSF 350 | DSF 500 | DSF 600 | ||
| Xi lanh chính | Lực ép (tấn) | 35 | 160 | 200 | 260 | 350 | 420 |
| Hành trình (mm) | 350 | 560 | 560 | 560 | 600 | 700 | |
| Xi lanh giữ phôi | Lực ép (tấn) | 15 | 60 | 75 | 90 | 150 | 180 |
| Hành trình (mm) | 175 | 260 | 260 | 600 | 300 | 350 | |
| Bộ phận đẩy phôi | Lực ép (tấn) | 2 | 5 | 5 | 5 | 10 | 10 |
| Hành trình (mm) | 150 | 200 | 200 | 220 | 250 | 300 | |
| Chiều cao mở (mm) | 600 | 900 | 900 | 900 | 1000 | 1500 | |
| Chiều cao bàn làm việc (mm) | 990 | 1080 | 1100 | 1200 | 1550 | 1700 | |
| Tốc độ đi xuống (mm/s) | 195 | 210 | 210 | 200 | 210 | 190 | |
| Tốc độ ép (mm/s) | 25 | 20 | 19 | 17 | 18 | 14 | |
| Tốc độ trở về (mm/s) | 180 | 200 | 200 | 165 | 190 | 180 | |
| Tốc độ nâng của xi lanh giữ phôi (mm/s) | 120 | 120 | 115 | 160 | 85 | 75 | |
| Kích thước bàn (mm) | Rộng | 500 | 710 | 800 | 900 | 1050 | 1400 |
| Dài | 550 | 870 | 900 | 1000 | 1200 | 1600 | |
| Kích thước máy (mm) | Dài | 1750 | 2090 | 2190 | 2200 | 2970 | 3690 |
| Rộng | 1160 | 1500 | 1650 | 1850 | 2200 | 2000 | |
| Cao | 2550 | 3500 | 3600 | 3800 | 4680 | 5640 | |
| Công suất động cơ (kw) | 7,5 | 30 | 30 | 37 | 55 | 55 | |
| Trọng lượng (kg) | ~2280 | ~6000 | ~7500 | ~9500 | ~16000 | ~23000 | |
Giá của máy ép thủy lực DSF
Bảng giá các model máy ép thủy lực DSF hiện nay trên thị trường:
| Model | Công suất (Tấn) | Công suất giữ phôi (Tấn) | Giá tham khảo (USD) |
| DSF-50 | 35 | 15 | $35,000 – $55,000 |
| DSF-120 | 85 | 35 | $55,000 – $85,000 |
| DSF-220 | 160 | 60 | $90,000 – $130,000 |
| DSF-350 | 260 | 90 | $120,000 – $180,000 |
*Giá trên chỉ là giá tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu hình Servo, tùy chọn bổ sung của khách hàng.
>>> VNTECH cung cấp nhiều dòng máy ép khác:
- Máy ép thuỷ lực 15 tấn
- Máy ép thuỷ lực 20 tấn
- Máy ép thuỷ lực 30 tấn
- Máy ép thuỷ lực 40 tấn
- Máy ép thuỷ lực 50 tấn
- Máy ép thuỷ lực 60 tấn
Ứng dụng máy ép thủy lực 80 tấn
Dưới đây là các ứng dụng của máy ép thủy lực 80 tấn DSF-120 trong công nghiệp hiện nay:
1/ Thiết bị nhà bếp:
– Tạo hình xoong, nồi, chảo và các dụng cụ nhà bếp.
– Kéo sâu và tạo hình các vỏ kim loại cho thiết bị gia dụng.
2/ Sản xuất động cơ, linh kiện ô tô:
– Tạo hình vỏ kim loại của động cơ điện.
– Lắp ráp ép khít các chi tiết máy móc, ổ trục và bạc lót cỡ lớn.
3/ Thiết bị chiếu sáng:
– Kéo sâu, tạo hình các chi tiết chao đèn và bộ phận chiếu sáng có độ sâu lớn.
4/ Gia công kim loại tấm:
– Kéo sâu các sản phẩm kim loại có độ sâu phức tạp, yêu cầu lực giữ phôi ổn định.
– Dập, Tạo hình các chi tiết kim loại tấm dày.

Máy ép thủy lực 80 Tấn DSF sở hữu lực ép mạnh, hệ thống giữ phôi ổn định và cấu trúc bốn trụ vững chắc,… đang là lựa chọn phù hợp nhất để kéo sâu các chi tiết gia dụng, thiết bị nhà bếp, vỏ động cơ hiệu quả.
Liên hệ với VNTECH ngay hôm nay để nhận báo giá và giải pháp dập ép phù hợp nhất với sản phẩm của bạn.
VNTECH - Đơn vị cung cấp máy móc gia công cơ khí chính hãng, uy tín, đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất. Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới.
________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Địa chỉ văn phòng:
- Địa chỉ Hà Nội: NO-05A23 Khu TĐC Giang Biên, Ngõ 1 Nguyễn Khắc Viện, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- Chi Nhánh Đà Nẵng: Lô 11, Khu A4, Nguyễn Sinh Sắc, Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng
- Chi Nhánh HCM: 43 Đường N2, KP Thống Nhất, Dĩ An, Bình Dương
- SĐT: 0984.537.333
- Email: sale@vntechcnc.vn
- Facebook: https://www.facebook.com/vntechcnc
- Website: https://thietbivntech.vn


